Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Xuân Phụ Hy sinh 1979
  2. Đàm Phước Sang Hy sinh 1987
  3. Đào Hoàng Tùng 1956 – 1977
  4. Đào Hồng Mau 1959 – 1977
  5. Đào Ngọc Huỳnh 1958 – 1984
  6. Đào Ngọc Khánh Hy sinh 1978
  7. Đào Thế Cường Hy sinh 1987
  8. Đào Văn Bãy Sinh 1962
  9. Đào Văn Giàu 1959 – 1978
  10. Đào Văn Hửu Hy sinh 1986
  11. Đào Văn Lý 1943 – 1961
  12. Đào Văn Sên Hy sinh 1965
  13. Đào Văn Thức Hy sinh 1978
  14. Đào Văn Thức Hy sinh 1978
  15. Đào Văn ổi 1935 – 1960
  16. Đào Xuân Thu Hy sinh 1977
  17. Đăng Văn Dũng Hy sinh 1985
  18. Đăng Văn Sử 1942 – 1971
  19. Đặng Chí Kiên Hy sinh 1963
  20. Đặng Hoàng Khâm 1958 – 1979
  21. Đặng Hoàng Thông Hy sinh 1988
  22. Đặng Hùng Hiếu Hy sinh 1951
  23. Đặng Minh Dân 1965 – 1987
  24. Đặng Ngọc Hữu 1959 – 1979
  25. Đặng Ngọc Khợ Hy sinh 1979
  26. Đặng Ngọc Trung 1957 – 1979
  27. Đặng Thanh Tỉnh 1956 – 1978
  28. Đặng Thế Truyền Hy sinh 1985
  29. Đặng Văn Bé Bảy Hy sinh 1987
  30. Đặng Văn Búa Hy sinh 1987
  31. Đặng Văn Cảnh 1958 – 1977
  32. Đặng Văn Dũng Hy sinh 1984
  33. Đặng Văn Hiệp 1965 – 1984
  34. Đặng Văn Hổ Hy sinh 1987
  35. Đặng Văn Kiến 1961 – 1984
  36. Đặng Văn Ngươn Hy sinh 1985
  37. Đặng Văn Nở Hy sinh 1988
  38. Đặng Văn Rỡ 1960 – 1979
  39. Đặng Văn Sáu Hy sinh 1978
  40. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1985
  41. Đặng Văn Sơn Hy sinh 1985
  42. Đặng Văn Thảo Hy sinh 1987
  43. Đặng Văn Thụ 1927 – 1971
  44. Đặng Văn Trọng Hy sinh 1969
  45. Đặng Văn Tám Hy sinh 1984
  46. Đặng Văn Xếp Hy sinh 1987
  47. Đặng Văn út Hy sinh 1989
  48. Đặng Xuân Sang Hy sinh 1978
  49. Đặng Đức Thắng Hy sinh 1979
  50. Đặng Đức Đọc Hy sinh 1978
  51. Đồng Chí Lạng Hy sinh 1978
  52. Đồng chí Ba Lùng Hy sinh 1966
  53. Đồng chí Ba Sê Hy sinh 1961
  54. Đồng chí Buột Hy sinh 1979
  55. Đồng chí Mười Hượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đồng chí Phước Hy sinh 1978
  57. Đồng chí Tư Yến Hy sinh 1962
  58. Đồng chí Xiêm Hy sinh 1978
  59. Đồng chí Đức Hy sinh 1966
  60. Đổng Văn Tấn 1964 – 1983
  61. Đỗ Duy Tiên Hy sinh 1979
  62. Đỗ Hồng Ninh Hy sinh 1978
  63. Đỗ Minh Trí Hy sinh 1986
  64. Đỗ Ngọc Ân Hy sinh 1978
  65. Đỗ Thanh Long Hy sinh 1988
  66. Đỗ Thành Hơn Hy sinh 1979
  67. Đỗ Tiến Bình Hy sinh 1978
  68. Đỗ Trọng Nhã Hy sinh 1978
  69. Đỗ Tấn Phương Hy sinh 1984
  70. Đỗ Văn An 1921 – 1962
  71. Đỗ Văn Bé 1957 – 1979
  72. Đỗ Văn Chính 1924 – 1964
  73. Đỗ Văn Cọp 1954 – 1983
  74. Đỗ Văn Khâm 1955 – 1981
  75. Đỗ Văn Long Hy sinh 1987
  76. Đỗ Văn Phụng Hy sinh 1978
  77. Đỗ Văn Sơn 1937 – 1961
  78. Đỗ Văn Tuồng Hy sinh 1986
  79. Đỗ Văn Tưởng Hy sinh 1978
  80. Đỗ Văn Tốt 1956 – 1980
  81. đ/c Bé Cu Hy sinh 1977
  82. đ/c Dính Hy sinh 1978
  83. đ/c Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. đ/c Hậu Hy sinh 1966
  85. đ/c Nhàn Hy sinh 1975
  86. đ/c Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. đ/c Quốc Cường Hy sinh 1978
  88. đ/c Đặng Hy sinh 1975
  89. đ/c Đến Hy sinh 1975
  90. đồng chí Bang Hy sinh 1978
  91. đồng chí Chàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. đồng chí Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. đồng chí Thiện Hy sinh 1977
  94. đồng chí Thứ Hy sinh 1975