Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Nhân 1928 – 1961
  2. Trần Văn Nhạc Hy sinh 1987
  3. Trần Văn Nhất Hy sinh 1987
  4. Trần Văn Niên 1945 – 1965
  5. Trần Văn Niềm 1966 – 1985
  6. Trần Văn No 1950 – 1966
  7. Trần Văn Phong Hy sinh 1985
  8. Trần Văn Phát Hy sinh 1963
  9. Trần Văn Phú Hy sinh 1978
  10. Trần Văn Phương 1953 – 1978
  11. Trần Văn Phước Hy sinh 1985
  12. Trần Văn Phước Hy sinh 1987
  13. Trần Văn Quang Hy sinh 1968
  14. Trần Văn Que 1957 – 1979
  15. Trần Văn Quí 1967 – 1986
  16. Trần Văn Quý Hy sinh 1986
  17. Trần Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Sinh Hy sinh 1979
  19. Trần Văn Song Hy sinh 1978
  20. Trần Văn Sáu 1957 – 1978
  21. Trần Văn Sĩ Hy sinh 1988
  22. Trần Văn Sầm Hy sinh 1967
  23. Trần Văn Thuấn 1958 – 1978
  24. Trần Văn Thành Hy sinh 1975
  25. Trần Văn Thành Hy sinh 1978
  26. Trần Văn Thân 1949 – 1970
  27. Trần Văn Thắm 1963 – 1986
  28. Trần Văn Thắng 1946 – 1963
  29. Trần Văn Thụ 1957 – 1978
  30. Trần Văn Tiêu Hy sinh 1975
  31. Trần Văn Triệu Hy sinh 1985
  32. Trần Văn Trung Hy sinh 1972
  33. Trần Văn Trưa Hy sinh 1946
  34. Trần Văn Tuyên 1957 – 1978
  35. Trần Văn Tài 1954 – 1975
  36. Trần Văn Tá Hy sinh 1973
  37. Trần Văn Tâm Hy sinh 1963
  38. Trần Văn Tâm 1955 – 1977
  39. Trần Văn Tâm Em Hy sinh 1985
  40. Trần Văn Tư 1954 – 1978
  41. Trần Văn Tưởng Hy sinh 1977
  42. Trần Văn Tấn 1939 – 1966
  43. Trần Văn Tửng 1954 – 1974
  44. Trần Văn Đoàn 1960 – 1981
  45. Trần Văn Đông 1944 – 1969
  46. Trần Văn Đông 1937 – 1961
  47. Trần Văn Được Hy sinh 1980
  48. Trần Văn Đồng Hy sinh 1988
  49. Trần Văn Đời Hy sinh 1984
  50. Trần Xuân Há Hy sinh 1986
  51. Trần Xuân Hải Hy sinh 1978
  52. Trần Xuân Thiện Hy sinh 1978
  53. Trần Đình Dung Hy sinh 1978
  54. Trần Đình Niệm Hy sinh 1979
  55. Trịnh Minh Thanh Hy sinh 1989
  56. Trịnh Ngọc Hoa 1957 – 1978
  57. Trịnh Văn Bình Hy sinh 1985
  58. Trịnh Văn Hiền Hy sinh 1982
  59. Trịnh Văn Lăng 1932 – 1978
  60. Trịnh Văn Phương Hy sinh 1987
  61. Trịnh Văn Tồn Hy sinh 1967
  62. Trịnh Văn Định Hy sinh 1975
  63. Tân Văn Tây Hy sinh 1988
  64. Tô Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Tô Văn Mai 1959 – 1978
  66. Tô Văn Nguyễn 1965 – 1985
  67. Tô Văn Năm Hy sinh 1950
  68. Tôn Thanh Tùng Hy sinh 1985
  69. Tăng Văn Sết Hy sinh 1984
  70. Tạ Minh Tới Hy sinh 1985
  71. Tạ Văn Bừa 1964 – 1988
  72. Tạ Văn Thưa 1959 – 1978
  73. Tạ Đình Đồng Hy sinh 1985
  74. Tống Thành Đẵng 1963 – 1984
  75. Tống Văn Nủ 1962 – 1984
  76. Từ Văn Hoàng 1940 – 1965
  77. Vang Văn Minh Hy sinh 1978
  78. Vi Văn Mai 1954 – 1975
  79. Võ Bá Hiền 1959 – 1981
  80. Võ Hớn Hy sinh 1978
  81. Võ Hữu Đức 1930 – 1963
  82. Võ Khắc Hải Hy sinh 1986
  83. Võ Lâm Sao Hy sinh 1985
  84. Võ Minh Thành Hy sinh 1987
  85. Võ Ngọc Luôn 1952 – 1979
  86. Võ Quang Nhân Hy sinh 1970
  87. Võ Thanh Hoàng Hy sinh 1989
  88. Võ Thanh Hùng 1967 – 1988
  89. Võ Thanh Liêm 1964 – 1984
  90. Võ Thanh Tuấn 1958 – 1979
  91. Võ Thanh Tùng 1965 – 1984
  92. Võ Thành Công Hy sinh 1986
  93. Võ Thành Long Hy sinh 1960
  94. Võ Thành Lưu 1922 – 1952
  95. Võ Thành Tác Hy sinh 1985
  96. Võ Thành Đô 1956 – 1979
  97. Võ Thái Hùng 1958 – 1986
  98. Võ Tấn Phục 1930 – 1960
  99. Võ Văn An 1937 – 1961
  100. Võ Văn Biểu 1952 – 1972