Châu Phú

An Giang

1.494 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Tùng Hy sinh 1983
  2. Trương Văn Túc 1917 – 1961
  3. Trương Văn Tưởng Hy sinh 1962
  4. Trương Vũ Hùng 1967 – 1986
  5. Trường Quốc Khánh Hy sinh 1984
  6. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1978
  7. Trần Bạch Đằng 1958 – 1978
  8. Trần Hoài Thạnh Hy sinh 1985
  9. Trần Hoàng Hiệu 1951 – 1978
  10. Trần Huy Dương Hy sinh 1978
  11. Trần Hùng Hy sinh 1985
  12. Trần Hồng Châu Hy sinh 1984
  13. Trần Lũy 1952 – 1977
  14. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1983
  15. Trần Minh Hạnh 1964 – 1986
  16. Trần Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Minh Đức 1948 – 1978
  18. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1985
  19. Trần Ngọc Chép Hy sinh 1985
  20. Trần Ngọc Diễn Hy sinh 1979
  21. Trần Ngọc Hiếu Hy sinh 1987
  22. Trần Ngọc Hoá Hy sinh 1987
  23. Trần Ngọc Khanh Hy sinh 1987
  24. Trần Ngọc Lời Hy sinh 1987
  25. Trần Ngọc Sung Hy sinh 1983
  26. Trần Ngọc Tiến 1963 – 1983
  27. Trần Phú Quí 1965 – 1988
  28. Trần Quang Vinh 1962 – 1985
  29. Trần Quy Nhơn Hy sinh 1978
  30. Trần Thanh Bào 1961 – 1985
  31. Trần Thanh Hải 1952 – 1978
  32. Trần Thanh Phong Hy sinh 1988
  33. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1988
  34. Trần Thành Phương 1957 – 1978
  35. Trần Thái Hùng 1964 – 1986
  36. Trần Thị Lệ 1960 – 1978
  37. Trần Tiến Dũng 1964 – 1983
  38. Trần Tuấn Ngọc Hy sinh 1985
  39. Trần Việt Hùng 1950 – 1979
  40. Trần Văn Ai 1959 – 1979
  41. Trần Văn Bi 1964 – 1984
  42. Trần Văn Buối Hy sinh 1987
  43. Trần Văn Bài Hy sinh 1978
  44. Trần Văn Bé 1954 – 1977
  45. Trần Văn Bảy 1967 – 1987
  46. Trần Văn Bộ 1958 – 1978
  47. Trần Văn Cang 1964 – 1984
  48. Trần Văn Cọp 1972 – 1986
  49. Trần Văn Duyên Hy sinh 1984
  50. Trần Văn Dân 1967 – 1986
  51. Trần Văn Dân Hy sinh 1970
  52. Trần Văn Dũng 1966 – 1985
  53. Trần Văn Dũng Hy sinh 1985
  54. Trần Văn Dũng 1940 – 1969
  55. Trần Văn Dưỡng 1955 – 1978
  56. Trần Văn Dần 1948 – 1973
  57. Trần Văn Dự 1963 – 1985
  58. Trần Văn Dự 1963 – 1985
  59. Trần Văn Giàu Hy sinh 1978
  60. Trần Văn Giới Hy sinh 1986
  61. Trần Văn Gòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1984
  63. Trần Văn Hoà 1966 – 1986
  64. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Hoàng 1957 – 1978
  66. Trần Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985
  68. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1984
  69. Trần Văn Hận 1938 – 1968
  70. Trần Văn Hồng Hy sinh 1986
  71. Trần Văn Hổ Hy sinh 1989
  72. Trần Văn Inh Hy sinh 1979
  73. Trần Văn Khá 1932 – 1978
  74. Trần Văn Khắp Hy sinh 1985
  75. Trần Văn Két 1945 – 1963
  76. Trần Văn Két Hy sinh 1964
  77. Trần Văn Lan Hy sinh 1982
  78. Trần Văn Liêu 1958 – 1978
  79. Trần Văn Long Hy sinh 1987
  80. Trần Văn Long Hy sinh 1987
  81. Trần Văn Lý 1964 – 1984
  82. Trần Văn Lương Hy sinh 1985
  83. Trần Văn Lẹ Hy sinh 1978
  84. Trần Văn Lộc Hy sinh 1986
  85. Trần Văn Lộc Hy sinh 1988
  86. Trần Văn Lợi Hy sinh 1981
  87. Trần Văn Lực 1960 – 1978
  88. Trần Văn Mau Hy sinh 1978
  89. Trần Văn Mây 1955 – 1983
  90. Trần Văn Mười Hy sinh 1978
  91. Trần Văn Mạnh 1958 – 1977
  92. Trần Văn Mạnh 1962 – 1986
  93. Trần Văn Mẩm 1939 – 1961
  94. Trần Văn Mứt Hy sinh 1985
  95. Trần Văn Na 1959 – 1979
  96. Trần Văn Nghét 1917 – 1946
  97. Trần Văn Nghĩa 1964 – 1983
  98. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1985
  99. Trần Văn Ngộ 1938 – 1963
  100. Trần Văn Nhàn Hy sinh 1978