Châu Phong

Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Cang 1929 – 1952
  2. Hoàng Vương Khải 1948 – 1971
  3. Kim Long Thà 1959 – 1979
  4. Lê Minh Đệ 1951 – 1971
  5. Lê Quang Dự 1954 – 1977
  6. Lê Quang Phát 1926 – 1953
  7. Lê Quang Đông 1951 – 1971
  8. Lê Văn Kiệm Hy sinh 1953
  9. Lê Xuân Cam 1953 – 1978
  10. Lê Đình Thắng 1939 – 1967
  11. Nguyễn Huy Vũ 1949 – 1968
  12. Nguyễn Hữu Quý 1931 – 1968
  13. Nguyễn Ngọc Chiến Hy sinh 1952
  14. Nguyễn Ngọc Ngãi 1953 – 1979
  15. Nguyễn Thanh Hà 1948 – 1972
  16. Nguyễn Thanh Hải 1948 – 1968
  17. Nguyễn Thế Lĩnh 1963 – 1983
  18. Nguyễn Tiến Giáp 1956 – 1978
  19. Nguyễn Văn Biểu 1936 – 1954
  20. Nguyễn Văn Chiêu 1920 – 1952
  21. Nguyễn Văn Cửu 1925 – 1953
  22. Nguyễn Văn Huy 1943 – 1951
  23. Nguyễn Văn Hảo 1931 – 1947
  24. Nguyễn Văn Hợp 1933 – 1952
  25. Nguyễn Văn Kiền Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Kiền 1951 – 1978
  27. Nguyễn Văn Kiểng 1949 – 1968
  28. Nguyễn Văn Lanh 1922 – 1952
  29. Nguyễn Văn Lợi 1945 – 1974
  30. Nguyễn Văn Mục 1929 – 1954
  31. Nguyễn Văn Nhuần 1932 – 1948
  32. Nguyễn Văn Phóng 1943 – 1965
  33. Nguyễn Văn Phương 1940 – 1966
  34. Nguyễn Văn Quyền 1949 – 1970
  35. Nguyễn Văn Sàng 1951 – 1974
  36. Nguyễn Văn Thành 1946 – 1950
  37. Nguyễn Văn Thạc 1944 – 1969
  38. Nguyễn Văn Thẩm Hy sinh 1951
  39. Nguyễn Văn Tiếp 1952 – 1971
  40. Nguyễn Văn Trảo 1940 – 1971
  41. Nguyễn Văn Tái 1930 – 1969
  42. Nguyễn Văn Tần 1952 – 1972
  43. Nguyễn Văn Tỉnh 1945 – 1966
  44. Nguyễn Văn Vi 1935 – 1950
  45. Nguyễn Văn Vinh 1951 – 1979
  46. Nguyễn Văn Vĩnh 1952 – 1971
  47. Nguyễn Văn Đoàn 1950 – 1975
  48. Nguyễn Văn Đảo 1927 – 1952
  49. Nguyễn Văn Định 1932 – 1969
  50. Nguyễn Văn Đọc 1930 – 1950
  51. Nguyễn Xuân Hoan 1944 – 1966
  52. Nguyễn Xuân Nga 1949 – 1968
  53. Nguyễn Đức Dung 1952 – 1969
  54. Nguyễn Đức Dược 1927 – 1950
  55. Nguyễn Đức Lung 1957 – 1979
  56. Nguyễn Đức Miên 1948 – 1970
  57. Nguyễn Đức Nghiêm 1937 – 1969
  58. Nguyễn Đức Quý 1948 – 1971
  59. Nguyễn Đức Sáu 1945 – 1974
  60. Nguyễn Đức Thiêm Hy sinh 1954
  61. Nguyễn Đức Thích 1939 – 1968
  62. Nguyễn Đức Thực 1934 – 1953
  63. Nguyễn Đức Tác 1926 – 1953
  64. Nguyễn Đức Tố 1926 – 1952
  65. Nguyễn Đức Vưu 1924 – 1950
  66. Nguyễn Đức Đặng 1926 – 1947
  67. Nguyễn Đức Độ 1946 – 1949
  68. Phùng Hữu Hùng 1959 – 1979
  69. Phùng Hữu Văn 1947 – 1972
  70. Phùng Hữu Đề 1924 – 1951
  71. Phùng Thế Bộ 1954 – 1973
  72. Phùng Thế Khanh 1957 – 1977
  73. Phạm Bá Đễ 1946 – 1968
  74. Phạm Thuý Liễu 1963 – 1992
  75. Phạm Trọng Cửu 1923 – 1949
  76. Phạm Trọng Hoè 1952 – 1971
  77. Phạm Trọng Khanh 1950 – 1972
  78. Phạm Trọng Khoản 1939 – 1968
  79. Phạm Trọng Lệ 1953 – 1978
  80. Phạm Trọng Lục 1948 – 1968
  81. Phạm Trọng Nhượng 1945 – 1968
  82. Phạm Trọng Phúc 1948 – 1968
  83. Phạm Trọng Phẩm 1929 – 1954
  84. Phạm Trọng Thống 1930 – 1952
  85. Phạm Trọng Tùng 1952 – 1975
  86. Phạm Trọng Tấu 1943 – 1966
  87. Phạm Trọng Đặt 1952 – 1971
  88. Phạm Xuân Phong 1952 – 1972
  89. Trần Danh Bạ 1919 – 1970
  90. Trần Tiền Tài 1948 – 1971
  91. Trần Văn Canh 1953 – 1975
  92. Trần Văn Chiến 1954 – 1974
  93. Trần Văn Cầu Sinh 1920
  94. Trần Văn Huệ 1950 – 1974
  95. Trần Văn Lận 1908 – 1950
  96. Trần Văn Mật 1931 – 1950
  97. Trần Văn Thành 1949 – 1972
  98. Trần Văn Thầm 1927 – 1954
  99. Trần Văn Tiền 1946 – 1951
  100. Trần Văn Uyên 1940 – 1969