Châu Khê

Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Hữu Bốn 1938 – 1974
  2. Dương Sỹ Thoan 1942 – 1971
  3. Dương Văn Chín 1942 – 1969
  4. Dương Văn Huynh 1938 – 1969
  5. Dương Văn Thiền 1922 – 1952
  6. Hoàng Trung 1920 – 1947
  7. HoàngTuấn Giang 1944 – 1968
  8. Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Không biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Thanh Dung 1943 – 1966
  13. Lê Đình Lạc 1942 – 1966
  14. Lê Đình Vũ 1946 – 1966
  15. Lưu Quang Sệ 1916 – 1951
  16. Nguyễn Bình Long 1950 – 1969
  17. Nguyễn Công Nội 1945 – 1975
  18. Nguyễn Công Đạt 1947 – 1974
  19. Nguyễn Huy Xắc 1950 – 1968
  20. Nguyễn Hồng Tám 1926 – 1951
  21. Nguyễn Như Liên 1946 – 1966
  22. Nguyễn Sỹ Xuân 1950 – 1971
  23. Nguyễn Thế Hùng 1954 – 1970
  24. Nguyễn Thế Thành 1933 – 1969
  25. Nguyễn Thế Thành 1939 – 1973
  26. Nguyễn Thế Tư 1939 – 1969
  27. Nguyễn Trần Bôn Hy sinh 1951
  28. Nguyễn Trần Dậu 1957 – 1975
  29. Nguyễn Trần Xuân 1946 – 1968
  30. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1952
  31. Nguyễn Đình Dích 1921 – 1950
  32. Nguyễn Đình Hưởng 1940 – 1967
  33. Nguyễn Đình Hội 1947 – 1972
  34. Nguyễn Đình Nhạ Sinh 1940
  35. Ngô Duy Khắc 1946 – 1969
  36. Ngô Quang Bình 1947 – 1974
  37. Ngô Sỹ Cường 1947 – 1968
  38. Ngô Sỹ Thiền 1950 – 1969
  39. Ngô Sỹ Thắng 1925 – 1951
  40. Ngô Thanh Tùng 1946 – 1968
  41. Ngô Văn Bảng 1942 – 1968
  42. Ngô Văn Bẩy 1938 – 1968
  43. Ngô Văn Kính 1931 – 1967
  44. Ngô Văn Luyện 1958 – 1968
  45. Ngô Văn Sơn 1926 – 1954
  46. Ngô Văn Điệu 1949 – 1974
  47. Phạm Văn Bẩy 1944 – 1972
  48. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1954
  49. Trần Khắc Thuần 1946 – 1968
  50. Trần Quang 1928 – 1952
  51. Trần Thị Liên 1947 – 1966
  52. Trần Văn Ba 1936 – 1950
  53. Trần Văn Bôi 1933 – 1972
  54. Trần Văn Bắc 1943 – 1966
  55. Trần Văn Khánh 1946 – 1965
  56. Trần Văn Mạc 1928 – 1950
  57. Trần Văn Quỳ 1947 – 1969
  58. Trần Văn Sứ 1916 – 1950
  59. Trần Văn Thành Hy sinh 1970
  60. Trần Văn Thép 1928 – 1951
  61. Trần Văn Thịnh 1948 – 1965
  62. Trần Đình Năm 1945 – 1968
  63. Trần Đức Hạnh 1923 – 1950
  64. Trần Đức Lập 1927 – 1951
  65. Vũ Xuân Bổng 1956 – 1974
  66. Đặng Ngọc Quang 1945 – 1967
  67. Đỗ Bá Thích 1918 – 1951
  68. Đỗ Huy Canh 1940 – 1968
  69. Đỗ Hữu Mười 1947 – 1969
  70. Đỗ Hữu Oanh 1934 – 1967
  71. Đỗ Kế Hoạch 1949 – 1973
  72. Đỗ Thị Kiểu 1920 – 1949
  73. Đỗ Văn Tống 1925 – 1947
  74. Đỗ Xuân Cảnh 1943 – 1966