Châu Hòa

Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre

274 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Hạp Hy sinh 1969
  2. Bùi Văn Diệt Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Khai Hy sinh 1965
  4. Bùi Văn Mại Hy sinh 1962
  5. Bùi Văn Răng Hy sinh 1949
  6. Bùi Văn Thời Hy sinh 1948
  7. Bùi Văn Tổng Hy sinh 1977
  8. Cao Văn Chồn Hy sinh 1970
  9. Cao Văn Cững Hy sinh 1971
  10. Cao Văn Su Hy sinh 1969
  11. Châu Văn Cẩm Hy sinh 1960
  12. Châu Văn Lai Hy sinh 1973
  13. Diệt thù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương Chí Trung Hy sinh 1967
  15. Dương Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Dương Văn Mây Hy sinh 1969
  17. Hoài Hữu ái Hy sinh 1966
  18. Hoành Văn Hơn Hy sinh 1971
  19. Huỳnh Kim Phánh Hy sinh 1962
  20. Huỳnh Trung Khắn Hy sinh 1970
  21. Huỳnh Trọng Mỹ Hy sinh 1970
  22. Huỳnh Văn Dũng Hy sinh 1974
  23. Huỳnh Văn Thẩm Hy sinh 1970
  24. Huỳnh Văn Thọ Hy sinh 1968
  25. Huỳnh Văn út Hy sinh 1967
  26. Hà Thị Sương Hy sinh 1968
  27. Hành Văn Bé Hy sinh 1971
  28. Hồ Phi Hùng Hy sinh 1967
  29. Hồ Thị Lẹ Hy sinh 1969
  30. Hồ Văn Cững Hy sinh 1973
  31. Hồ Văn Văn Hy sinh 1966
  32. Không tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Hoàng Vũ Hy sinh 1981
  34. Lê Quang Thiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Quang Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Trung Nghĩa Hy sinh 1971
  37. Lê Văn Ai Hy sinh 1969
  38. Lê Văn Bi Hy sinh 1967
  39. Lê Văn Chang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Chính Hy sinh 1977
  41. Lê Văn Chải Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Dợt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Giận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Giữ Hy sinh 1968
  45. Lê Văn Khương Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Lớn Hy sinh 1970
  47. Lê Văn Mễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Nghiệp Hy sinh 1986
  49. Lê Văn Năm Hy sinh 1967
  50. Lê Văn Phũ Hy sinh 1968
  51. Lê Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Răng Hy sinh 1969
  53. Lê Văn Thiên Hy sinh 1973
  54. Lê Văn Thuận Hy sinh 1971
  55. Lê Văn Thới Hy sinh 1962
  56. Lê Văn Trung Hy sinh 1971
  57. Lê Văn Trước Hy sinh 1986
  58. Lê Văn Trọng Hy sinh 1965
  59. Lê Văn Tương Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Bá Thông Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Hữu Huấn Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Hữu Tấn Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Ngọc Xuân Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Ngọc Đang Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Thành Liêm Hy sinh 1961
  67. Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Thị Thêu Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Thị Vui Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Tấn Trờ Hy sinh 1963
  71. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Bon Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1962
  76. Nguyễn Văn Bé Anh Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Văn Bên Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Văn Bữu Hy sinh 1948
  81. Nguyễn Văn Chà Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Cận Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1971
  84. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1988
  85. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Văn Dị Hy sinh 1947
  87. Nguyễn Văn Dững Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Văn E Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn E Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Huề Hy sinh 1949
  95. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Văn Hết Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Hớn Hy sinh 1965
  100. Nguyễn Văn Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh