Cầu Ngang
Huyện Châu Thành, Trà Vinh
1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Trính 1947 – 1964
- Phạm Văn Trúc 1945 – 1967
- Phạm Văn Trưởng Hy sinh 1970
- Phạm Văn Trắc 1905 – 1981
- Phạm Văn Tài 1928 – 1971
- Phạm Văn Tống 1950 – 1972
- Phạm Văn Vạn 1945 – 1969
- Phạm Văn Đầy 1928 – 1963
- Phạm Văn Đễ 1926 – 1969
- Qúach Văn Oai 1949 – 1965
- Qúach Văn Phùng 1945 – 1967
- Sơn Hùng 1966 – 1985
- Sơn Ngọc Huôn 1965 – 1985
- Sơn Nông 1947 – 1972
- Sơn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sơn Đức 1934 – 1976
- Thái Văn Tiền 1967 – 1987
- Thái Văn Tổng 1963 – 1984
- Thạch Ban Hy sinh 1967
- Thạch Bền 1956 – 1979
- Thạch Chân 1927 – 1964
- Thạch Cây 1963 – 1981
- Thạch Còn 1955 – 1975
- Thạch Có Hy sinh 1996
- Thạch Cường 1969 – 1989
- Thạch Danh 1954 – 1961
- Thạch Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Hớ 1935 – 1969
- Thạch Khanh 1928 – 1992
- Thạch Khol 1937 – 1966
- Thạch Khol 1945 – 1962
- Thạch Khọm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Mung 1937 – 1967
- Thạch Mỹ 1967 – 1986
- Thạch Ngọc Hòa 1965 – 1986
- Thạch Ngọc Minh 1962 – 1986
- Thạch Nhịn 1935 – 1967
- Thạch Oanh 1945 – 1968
- Thạch Oanh Tha Hy sinh 1968
- Thạch On 1940 – 1963
- Thạch Phiếp 1964 – 1987
- Thạch Phon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Prenl Sinh 1937
- Thạch Quang 1964 – 1986
- Thạch Rene 1943 – 1966
- Thạch Rô Hy sinh 1987
- Thạch Sa Phương 1966 – 1986
- Thạch SaVoan 1934 – 1959
- Thạch Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Sang 1946 – 1972
- Thạch Si Tha 1967 – 1987
- Thạch Suôl 1934 – 1962
- Thạch Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Sơn 1944 – 1964
- Thạch Ta Ren 1963 – 1984
- Thạch Vinh 1963 – 1984
- Thạch Vinh 1939 – 1965
- Thạch Văn Kiên Hy sinh 1979
- Thạch Văn Len 1948 – 1968
- Thạch Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Xung 1940 – 1970
- Thạch Xuân 1900 – 1993
- Thạch Xúc 1951 – 1974
- Thạch Xương 1932 – 1963
- Thạch Yên 1948 – 1964
- Tiêu Văn Hái 1939 – 1961
- Trang Cụi 1920 – 1962
- Trang Minh Kỵ 1942 – 1970
- Trang Thanh Lạc 1947 – 1965
- Trang Thanh Sơn 1938 – 1964
- Trang Tùng Lâm 1934 – 1969
- Trang Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trang Văn Chúa 1917 – 1952
- Trang Văn Hoanh 1962 – 1975
- Trang Văn Phát 1952 – 1972
- Trà Cú Hy sinh 1971
- Trà Văn Soi 1947 – 1966
- Trà Văn Thiện 1929 – 1971
- Trà Văn Thắng 1952 – 1968
- Trà Văn Tràng 1930 – 1965
- Trương Công Hảo Hy sinh 1947
- Trương Công Đảnh 1934 – 1967
- Trương Thành Ngôn Sinh 1941
- Trương Văn Dài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Hòang 1932 – 1970
- Trương Văn Lương 1940 – 1967
- Trương Văn Ngôn 1941 – 1966
- Trương Văn Ngọc 1945 – 1968
- Trương Văn Phon 1946 – 1971
- Trương Văn Sáu 1954 – 1980
- Trương Văn Sước 1938 – 1965
- Trương Văn Truyền 1943 – 1970
- Trương Văn Trứng 1929 – 1974
- Trương Văn Tính 1940 – 1967
- Trương Văn Đạo 1935 – 1962
- Trần Công Minh 1919 – 1963
- Trần Công Đang 1924 – 1953
- Trần Hải Hiệp Hy sinh 1978
- Trần Hữu Hùng 1961 – 1983
- Trần Hữu Hạnh 1948 – 1968