Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1964
  2. Nguyễn văn Gốc 1952 – 1972
  3. Nguễn Văn Thắng 1952 – 1974
  4. Ngô Tín Ngữ 1920 – 1947
  5. Ngô Văn Bỉnh 1954 – 1972
  6. Ngô Văn Khinh 1940 – 1968
  7. Ngô Văn Lại 1942 – 1967
  8. Ngô Văn Lực 1925 – 1968
  9. Ngô Văn Ngộ 1937 – 1972
  10. Ngô Văn Nốp 1942 – 1962
  11. Ngô Văn Tiếng 1928 – 1969
  12. Ngô Văn Trước Hy sinh 1970
  13. Ngô Văn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Ngô Văn ớt 1953 – 1974
  15. Ngũ Thị Đa 1944 – 1984
  16. Ngũ Văn Bột 1935 – 1969
  17. Năm Cu Hy sinh 1962
  18. Năm ú Hy sinh 1963
  19. Phan Công Cao 1954 – 1979
  20. Phan Ngọc Hên 1919 – 1973
  21. Phan Thanh Trường 1927 – 1986
  22. Phan Thành Đạt 1958 – 2000
  23. Phan Trung Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Văn Bé 1945 – 1968
  25. Phan Văn Chữ 1928 – 1961
  26. Phan Văn Gần 1942 – 1963
  27. Phan Văn Lên 1937 – 1962
  28. Phan Văn Lên 1951 – 1967
  29. Phan Văn Lẹ Hy sinh 1971
  30. Phan Văn Lợi 1918 – 1962
  31. Phan Văn Mén 1941 – 1964
  32. Phan Văn Mười 1950 – 1972
  33. Phan Văn Năm 1928 – 1962
  34. Phan Văn Phú Hy sinh 1970
  35. Phan Văn Phả 1950 – 1973
  36. Phan Văn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Văn Thọ 1946 – 1962
  38. Phan Văn Toàn 1955 – 1974
  39. Phan Văn Tuôi 1925 – 1993
  40. Phan Văn Tấn 1950 – 1969
  41. Phan Văn Tỉnh 1916 – 1953
  42. Phạm Công Minh 1956 – 1974
  43. Phạm Công Thành Hy sinh 1986
  44. Phạm Minh Nần Hy sinh 1979
  45. Phạm Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Thanh Hùng 1950 – 1969
  47. Phạm Thị Biên 1935 – 1968
  48. Phạm Văn Biết 1937 – 1962
  49. Phạm Văn Bé 1940 – 1966
  50. Phạm Văn Bịa 1943 – 1974
  51. Phạm Văn Bột Hy sinh 1985
  52. Phạm Văn Bửu 1948 – 1970
  53. Phạm Văn Chiến 1949 – 1975
  54. Phạm Văn Chúc 1955 – 1972
  55. Phạm Văn Chồn 1951 – 1968
  56. Phạm Văn Chức 1936 – 1954
  57. Phạm Văn Công 1943 – 1970
  58. Phạm Văn Cơ 1952 – 1970
  59. Phạm Văn Danh 1945 – 1969
  60. Phạm Văn Dằn 1935 – 1962
  61. Phạm Văn Giác 1925 – 1971
  62. Phạm Văn Hoa 1951 – 1967
  63. Phạm Văn Huỳnh 1938 – 1968
  64. Phạm Văn Hòai 1937 – 1966
  65. Phạm Văn Hùng 1952 – 1972
  66. Phạm Văn Hải 1937 – 1970
  67. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Hộ 1951 – 1972
  69. Phạm Văn Inh 1937 – 1961
  70. Phạm Văn Khoa 1955 – 1973
  71. Phạm Văn Khánh 1940 – 1966
  72. Phạm Văn Liên 1941 – 1964
  73. Phạm Văn Liến Hy sinh 1968
  74. Phạm Văn Lung 1924 – 1971
  75. Phạm Văn Lê 1900 – 1973
  76. Phạm Văn Lọ 1945 – 1974
  77. Phạm Văn Mây 1951 – 1962
  78. Phạm Văn Môn 1954 – 1973
  79. Phạm Văn Mùi 1942 – 1972
  80. Phạm Văn Mười Sinh 1928
  81. Phạm Văn Nghĩa 1952 – 1975
  82. Phạm Văn Ngoan 1941 – 1969
  83. Phạm Văn Ngũ 1936 – 1962
  84. Phạm Văn Năm 1934 – 1972
  85. Phạm Văn Năng 1938 – 1967
  86. Phạm Văn Phú 1918 – 1972
  87. Phạm Văn Quân Hy sinh 1974
  88. Phạm Văn Rở 1920 – 1963
  89. Phạm Văn Sung 1951 – 1972
  90. Phạm Văn Sành 1932 – 1952
  91. Phạm Văn Thi 1923 – 1973
  92. Phạm Văn Thinh 1948 – 1968
  93. Phạm Văn Thuần 1950 – 1970
  94. Phạm Văn Thành Hy sinh 1965
  95. Phạm Văn Thân 1924 – 1947
  96. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1951
  97. Phạm Văn Thệ Hy sinh 1996
  98. Phạm Văn Tiến 1937 – 1975
  99. Phạm Văn Triệu 1935 – 1964
  100. Phạm Văn Trình 1944 – 1969