Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thâu Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Văn Thâu 1928 – 1962
  3. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1962
  4. Nguyễn Văn Thông 1949 – 1969
  5. Nguyễn Văn Thăng 1945 – 1963
  6. Nguyễn Văn Thơ Sinh 1937
  7. Nguyễn Văn Thưng 1951 – 1971
  8. Nguyễn Văn Thương 1935 – 1973
  9. Nguyễn Văn Thả 1952 – 1972
  10. Nguyễn Văn Thảnh 1946 – 1967
  11. Nguyễn Văn Thảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Thắng 1947 – 1969
  14. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1953
  16. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn Thọ 1934 – 1967
  19. Nguyễn Văn Thống 1967 – 1986
  20. Nguyễn Văn Thời 1932 – 1961
  21. Nguyễn Văn Tia 1954 – 1972
  22. Nguyễn Văn Toang 1940 – 1967
  23. Nguyễn Văn Trai 1936 – 1962
  24. Nguyễn Văn Trang 1949 – 1974
  25. Nguyễn Văn Tri Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Triều 1939 – 1960
  27. Nguyễn Văn Triện 1938 – 1969
  28. Nguyễn Văn Tràng Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Trí 1933 – 1968
  30. Nguyễn Văn Tròn 1950 – 1974
  31. Nguyễn Văn Trăng 1923 – 1961
  32. Nguyễn Văn Trước 1952 – 1972
  33. Nguyễn Văn Trạng 1930 – 1954
  34. Nguyễn Văn Trầm 1931 – 1962
  35. Nguyễn Văn Trắng 1957 – 1999
  36. Nguyễn Văn Tám 1941 – 1974
  37. Nguyễn Văn Tâm 1962 – 1986
  38. Nguyễn Văn Tây 1939 – 1973
  39. Nguyễn Văn Tòng 1948 – 1972
  40. Nguyễn Văn Tót 1942 – 1969
  41. Nguyễn Văn Tông 1943 – 1965
  42. Nguyễn Văn Tú 1926 – 1964
  43. Nguyễn Văn Tý 1941 – 1968
  44. Nguyễn Văn Tý 1941 – 1974
  45. Nguyễn Văn Tăng 1930 – 1953
  46. Nguyễn Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Tư 1927 – 1952
  48. Nguyễn Văn Tư Rê Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Văn Tương 1939 – 1969
  50. Nguyễn Văn Tường 1926 – 1945
  51. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Tạo 1927 – 1984
  53. Nguyễn Văn Tấn 1924 – 1952
  54. Nguyễn Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Tắc 1965 – 1984
  56. Nguyễn Văn Tỏ 1945 – 1961
  57. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Viên 1945 – 1971
  59. Nguyễn Văn Viễn 1947 – 1967
  60. Nguyễn Văn Việt 1946 – 1973
  61. Nguyễn Văn Vú Hy sinh 1948
  62. Nguyễn Văn Vĩnh 1955 – 1983
  63. Nguyễn Văn Vận 1930 – 1971
  64. Nguyễn Văn Vặt 1952 – 1968
  65. Nguyễn Văn Vọng 1942 – 1963
  66. Nguyễn Văn Xinh 1939 – 1963
  67. Nguyễn Văn Xoài 1943 – 1971
  68. Nguyễn Văn Xuân 1952 – 1972
  69. Nguyễn Văn Xuối 1943 – 1963
  70. Nguyễn Văn Xã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Xê 1953 – 1972
  72. Nguyễn Văn Xướng 1930 – 1947
  73. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn út 1951 – 1972
  75. Nguyễn Văn út 1945 – 1968
  76. Nguyễn Văn Đen 1940 – 1966
  77. Nguyễn Văn Đen 1935 – 1968
  78. Nguyễn Văn Điếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Điền 1937 – 1964
  80. Nguyễn Văn Điển 1945 – 1969
  81. Nguyễn Văn Điện 1940 – 1962
  82. Nguyễn Văn Điệp 1952 – 1974
  83. Nguyễn Văn Đua 1936 – 1961
  84. Nguyễn Văn Đà 1940 – 1969
  85. Nguyễn Văn Đèo 1936 – 1969
  86. Nguyễn Văn Đông 1947 – 1968
  87. Nguyễn Văn Đông 1937 – 1968
  88. Nguyễn Văn Được 1953 – 1972
  89. Nguyễn Văn Đại 1934 – 1968
  90. Nguyễn Văn Đảnh 1939 – 1968
  91. Nguyễn Văn Đẩu 1947 – 1966
  92. Nguyễn Văn Đốn 1951 – 1968
  93. Nguyễn Văn Đồng 1931 – 1968
  94. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1963
  95. Nguyễn Văn Đởm 1926 – 1968
  96. Nguyễn Văn Đực 1935 – 1970
  97. Nguyễn Văn Đực 1945 – 1967
  98. Nguyễn Văn Đực 1938 – 1971
  99. Nguyễn Văn ấm 1945 – 1967
  100. Nguyễn Văn ấn 1948 – 1973