Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hữu Đức 1925 – 1961
  2. Trần Kim Lâm 1940 – 1964
  3. Trần Kim So 1925 – 1948
  4. Trần Kim Thời 1917 – 1946
  5. Trần Minh Giữ 1945 – 1968
  6. Trần Minh Tấn 1940 – 1994
  7. Trần Ngọc Nên 1942 – 1960
  8. Trần Phước Long 1951 – 1972
  9. Trần Sol 1964 – 1986
  10. Trần Thanh Tâm 1951 – 1972
  11. Trần Thanh Vân 1966 – 1987
  12. Trần Thành Cho 1903 – 1968
  13. Trần Thái Long 1961 – 1982
  14. Trần Thế Hạnh 1949 – 1968
  15. Trần Thế Mỹ Hy sinh 1972
  16. Trần Thị Giáp 1943 – 1968
  17. Trần Trung Nam 1962 – 1997
  18. Trần Tấn Đức 1933 – 1999
  19. Trần Văn Ban 1937 – 1968
  20. Trần Văn Biểu 1912 – 1954
  21. Trần Văn Bé 1945 – 1966
  22. Trần Văn Bé 1941 – 1963
  23. Trần Văn Bé Ba Hy sinh 1965
  24. Trần Văn Bé Ba Hy sinh 1965
  25. Trần Văn Bé Hường 1948 – 1968
  26. Trần Văn Bình 1945 – 1997
  27. Trần Văn Bính 1954 – 1974
  28. Trần Văn Bảo 1934 – 1966
  29. Trần Văn Bảy 1952 – 1974
  30. Trần Văn Bốn 1929 – 1968
  31. Trần Văn Chiến 1953 – 1975
  32. Trần Văn Chòi 1947 – 1974
  33. Trần Văn Chúc 1950 – 1972
  34. Trần Văn Chúc Hy sinh 1970
  35. Trần Văn Chảo 1949 – 1972
  36. Trần Văn Chẩn 1950 – 1967
  37. Trần Văn Chỉnh 1954 – 1975
  38. Trần Văn Công 1930 – 1948
  39. Trần Văn Công 1937 – 1966
  40. Trần Văn Cưng Hy sinh 1972
  41. Trần Văn Cảnh 1927 – 1962
  42. Trần Văn Cầu 1952 – 1975
  43. Trần Văn Cụt 1950 – 1971
  44. Trần Văn Cứng 1926 – 1963
  45. Trần Văn Diện 1941 – 1959
  46. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Dơi 1936 – 1971
  48. Trần Văn Giao 1937 – 1962
  49. Trần Văn Gio 1945 – 1970
  50. Trần Văn Gần 1950 – 1966
  51. Trần Văn Hai 1927 – 1962
  52. Trần Văn Hai 1951 – 1968
  53. Trần Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Huy 1945 – 1968
  55. Trần Văn Huynh Hy sinh 1969
  56. Trần Văn Huyền Hy sinh 1967
  57. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Hóa Hy sinh 1968
  59. Trần Văn Hùng Hy sinh 1986
  60. Trần Văn Hộp 1955 – 1974
  61. Trần Văn Inh Hy sinh 1963
  62. Trần Văn Khởi 1948 – 1968
  63. Trần Văn Kiệt Hy sinh 1961
  64. Trần Văn Kiệu 1951 – 1962
  65. Trần Văn Lai 1934 – 1965
  66. Trần Văn Liêm 1957 – 1974
  67. Trần Văn Lãnh 1946 – 1972
  68. Trần Văn Lùng 1954 – 1973
  69. Trần Văn Lệ 1947 – 1966
  70. Trần Văn Minh 1961 – 1981
  71. Trần Văn Minh 1961 – 1986
  72. Trần Văn Mào 1939 – 1961
  73. Trần Văn Mách 1952 – 1972
  74. Trần Văn Mười 1943 – 1962
  75. Trần Văn Mẫn Hy sinh 1967
  76. Trần Văn Mẫu 1936 – 1975
  77. Trần Văn Mừng 1937 – 1968
  78. Trần Văn Nay 1940 – 1969
  79. Trần Văn Nhu 1948 – 1972
  80. Trần Văn Néo 1926 – 1962
  81. Trần Văn Om 1955 – 1973
  82. Trần Văn Phán 1941 – 1972
  83. Trần Văn Phát 1943 – 1963
  84. Trần Văn Phèn 1943 – 1963
  85. Trần Văn Phó 1933 – 1972
  86. Trần Văn Phô 1927 – 1972
  87. Trần Văn Phú 1912 – 1947
  88. Trần Văn Phước 1940 – 1960
  89. Trần Văn Ri 1950 – 1970
  90. Trần Văn Răng 1942 – 1964
  91. Trần Văn Răng 1944 – 1988
  92. Trần Văn Sang 1950 – 1968
  93. Trần Văn Sen 1965 – 1985
  94. Trần Văn Sinh 1942 – 1963
  95. Trần Văn Sậm 1928 – 1962
  96. Trần Văn Thiêm 1925 – 1960
  97. Trần Văn Thuận 1942 – 1961
  98. Trần Văn Thành 1952 – 1970
  99. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Thêm 1947 – 1967