Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Thôn 1927 – 1953
  2. Trần Văn Thượng 1927 – 1961
  3. Trần Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Thống Hy sinh 1984
  5. Trần Văn Thủy 1948 – 1968
  6. Trần Văn Tiến 1938 – 1973
  7. Trần Văn Tiễn Hy sinh 1947
  8. Trần Văn Triện 1923 – 1954
  9. Trần Văn Trơn 1937 – 1968
  10. Trần Văn Trọng 1910 – 1952
  11. Trần Văn Tuấn 1957 – 1992
  12. Trần Văn Ty 1939 – 1962
  13. Trần Văn Tân 1940 – 1966
  14. Trần Văn Tính 1929 – 1968
  15. Trần Văn Tư 1926 – 1950
  16. Trần Văn Tỉnh 1940 – 1963
  17. Trần Văn Văn 1948 – 1972
  18. Trần Văn Vẹn 1953 – 1964
  19. Trần Văn Xiếu 1951 – 1970
  20. Trần Văn Y 1946 – 1968
  21. Trần Văn liễng 1936 – 1973
  22. Trần Văn minh Hy sinh 1968
  23. Trần Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn âu Hy sinh 1960
  25. Trần Văn út 1961 – 1987
  26. Trần Văn Điền 1942 – 1961
  27. Trần Văn Đèo Hy sinh 1962
  28. Trần Văn Đăng 1943 – 1961
  29. Trần Văn Đại 1927 – 1969
  30. Trần Văn Đạt 1924 – 1946
  31. Trần Văn Đạt 1966 – 1984
  32. Trần Văn Đẳng 1953 – 1972
  33. Trần Văn Đệ 1947 – 1971
  34. Trần Văn Đệ 1938 – 1968
  35. Trần Văn Đức 1915 – 1964
  36. Trần Văn Đực Hy sinh 1968
  37. Trần Văn Đực 1948 – 1962
  38. Trần Văn ấn Sinh 1937
  39. Trần Văn ấn 1938 – 1962
  40. Trịnh Châu Kế 1937 – 1968
  41. Trịnh Văn Chiêu 1936 – 1960
  42. Trịnh Văn Kế 1963 – 1985
  43. Trịnh Văn Mum 1935 – 1960
  44. Trịnh Văn Nghé 1940 – 1961
  45. Trịnh Văn Đực 1936 – 1963
  46. Trịnh Văn ấn 1951 – 1970
  47. Tô Văn Lộc 1922 – 1960
  48. Tăng Văn Chiến 1960 – 1984
  49. Tăng Văn Sáu 1941 – 1964
  50. Tăng Văn Tư 1938 – 1963
  51. Tạ Văn Chắc 1934 – 1953
  52. Tống Văn Phương 1939 – 1967
  53. Tống Văn Phẩm 1920 – 1952
  54. Tống Văn Trường 1937 – 1970
  55. Từ Mỹ Tho 1966 – 1990
  56. Từ Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Hoàng Anh 1940 – 1960
  59. Võ Quang Mạo Hy sinh 1997
  60. Võ Thị Hòa 1940 – 1969
  61. Võ Văn Bé 1941 – 1960
  62. Võ Văn Bé 1948 – 1966
  63. Võ Văn Bé 1962 – 1985
  64. Võ Văn Bé 1951 – 1962
  65. Võ Văn Bầy 1949 – 1969
  66. Võ Văn Bửu 1941 – 1969
  67. Võ Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Chiến 1944 – 1965
  69. Võ Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ Văn Cưỡng 1954 – 1975
  71. Võ Văn Cầu 1946 – 1966
  72. Võ Văn Diệm 1940 – 1964
  73. Võ Văn Du 1946 – 1968
  74. Võ Văn Hiếu 1952 – 1972
  75. Võ Văn Huẩn 1952 – 1947
  76. Võ Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Văn Hòang 1951 – 1972
  78. Võ Văn Lót 1949 – 1968
  79. Võ Văn Lương 1928 – 1963
  80. Võ Văn Mai 1957 – 1974
  81. Võ Văn Mới 1921 – 1968
  82. Võ Văn Ngọc 1934 – 1971
  83. Võ Văn Ngọc 1941 – 1961
  84. Võ Văn Nhọn 1936 – 1962
  85. Võ Văn Nhứt 1914 – 1968
  86. Võ Văn Nhựt 1943 – 1968
  87. Võ Văn Ninh Hy sinh 1968
  88. Võ Văn Non 1940 – 1965
  89. Võ Văn Nóc 1944 – 1963
  90. Võ Văn Năm 1947 – 1967
  91. Võ Văn Nếp 1942 – 1963
  92. Võ Văn Phẩm 1949 – 1972
  93. Võ Văn Phận 1906 – 1962
  94. Võ Văn Quyền 1932 – 1964
  95. Võ Văn Sánh 1949 – 1969
  96. Võ Văn Tòng 1936 – 1966
  97. Võ Văn Tư 1930 – 1961
  98. Võ Văn Tạng 1969 – 1990
  99. Võ Văn Đá Hy sinh 1966
  100. Võ Văn Đá 1942 – 1966