Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Đực Hy sinh 1970
  2. Võ Văn Đực 1956 – 1970
  3. Võ Văn ấu 1930 – 1960
  4. Võ Đức Toàn 1924 – 1970
  5. Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Văn Tẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Văn Văn Hơn 1939 – 1961
  10. Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Văn Điêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. út Lật Hy sinh 1963
  13. Đinh Văn Lại 1945 – 1963
  14. Đinh Văn Truyện 1940 – 1960
  15. Đoàn Ngọc Anh 1928 – 1952
  16. Đoàn Văn Biểu 1938 – 1964
  17. Đoàn Văn Bạch 1950 – 1973
  18. Đoàn Văn Bồng 1936 – 1963
  19. Đoàn Văn Khen 1952 – 1972
  20. Đoàn Văn Lập 1948 – 1966
  21. Đoàn Văn Mẫm 1950 – 1966
  22. Đoàn Văn Nhỏ 1946 – 1968
  23. Đoàn Văn Năm 1952 – 1969
  24. Đoàn Văn Phó 1931 – 1968
  25. Đoàn Văn Sáu 1954 – 1975
  26. Đoàn Văn Triệu 1920 – 1967
  27. Đoàn Văn Trễ 1944 – 1962
  28. Đoàn Văn Đậm 1952 – 1973
  29. Đoàn Văn Đẹt 1941 – 1960
  30. Đoàn Văn Đực 1940 – 1964
  31. Đào Ngọc Sơn 1944 – 1966
  32. Đào Văn Bụp 1941 – 1965
  33. Đào Văn Dung 1950 – 1968
  34. Đào Văn Luốt 1950 – 1970
  35. Đào Văn Mười 1941 – 1970
  36. Đào Văn Tốt 1958 – 1971
  37. Đặng Thanh Minh 1948 – 1973
  38. Đặng Thanh Vinh 1917 – 1990
  39. Đặng Thị Nương Hy sinh 1973
  40. Đặng Văn Bao 1928 – 1969
  41. Đặng Văn Bột 1947 – 1970
  42. Đặng Văn Cai 1954 – 1973
  43. Đặng Văn Còn 1953 – 1973
  44. Đặng Văn Công Hy sinh 1974
  45. Đặng Văn Giang 1931 – 1952
  46. Đặng Văn Rành 1929 – 1971
  47. Đặng Văn Rõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Văn Sanh 1939 – 1973
  49. Đặng Văn Sáu 1924 – 1996
  50. Đặng Văn Tiền 1949 – 1962
  51. Đặng Văn Tường Hy sinh 1984
  52. Đặng Văn Đậu 1921 – 1974
  53. Đồng Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đỗ Huy Hoàng 1931 – 1952
  55. Đỗ Hữu Nguyện 1936 – 1963
  56. Đỗ Minh Tấn 1966 – 1989
  57. Đỗ Thành Tú 1962 – 1986
  58. Đỗ Văn Gia 1940 – 1960
  59. Đỗ Văn Hải 1952 – 1975
  60. Đỗ Văn Nhiễu 1934 – 1966
  61. Đỗ Văn Thanh 1933 – 1971
  62. Đỗ Văn Điện 1928 – 1952
  63. Đỗ Văn Đấu 1952 – 1972