Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lý Văn Nhung 1940 – 1964
  2. Lư Thế Thà 1963 – 1984
  3. Lương Hòang Minh 1960 – 1987
  4. Lương Văn Tho 1947 – 1965
  5. Lương Văn Trường 1948 – 1970
  6. Lữ Văn Lập 1945 – 1965
  7. Lỹ Văn Cúc 1940 – 1964
  8. Mai Minh Tánh 1955 – 1999
  9. Mai Văn Bời 1943 – 1964
  10. Mai Văn Cụ 1931 – 1968
  11. Mai Văn Em Hy sinh 1961
  12. Mai Văn Khuỷnh 1941 – 1968
  13. Mai Văn Mấu 1932 – 1968
  14. Mai Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mai Văn Phước 1917 – 1976
  16. Mai Văn Quyền 1941 – 1969
  17. Mai Văn Sia 1944 – 1969
  18. Mai Văn Thật 1949 – 1966
  19. Mai Văn Tứ 1907 – 1960
  20. Mai Văn Việt 1950 – 1968
  21. Mười Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễ Văn Khánh 1941 – 1963
  23. Nguyễn An Thới 1941 – 1962
  24. Nguyễn Bă Tòng 1942 – 1964
  25. Nguyễn Chí Thành 1942 – 1969
  26. Nguyễn Duy Minh 1931 – 1951
  27. Nguyễn Hiệp Thành 1907 – 1988
  28. Nguyễn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Kim Dụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Minh Hận 1946 – 1970
  31. Nguyễn Minh Trị 1914 – 1952
  32. Nguyễn Minh Tấn 1943 – 2000
  33. Nguyễn Ngọc Châu 1930 – 1952
  34. Nguyễn Ngọc Hiển 1958 – 1981
  35. Nguyễn Ngọc ái 1943 – 1969
  36. Nguyễn Phụng Anh 1924 – 1952
  37. Nguyễn Thanh Dũng 1955 – 1974
  38. Nguyễn Thanh Phát 1917 – 2000
  39. Nguyễn Thành Sửa 1949 – 1973
  40. Nguyễn Thị Hai 1925 – 1997
  41. Nguyễn Thị Thiêu 1948 – 1968
  42. Nguyễn Trung Chính 1915 – 1991
  43. Nguyễn Tính Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Tấn Phát 1924 – 1952
  45. Nguyễn Va8n Bay 1936 – 1969
  46. Nguyễn Vân ấm 1922 – 1949
  47. Nguyễn Văn Bi 1957 – 1972
  48. Nguyễn Văn Biên 1963 – 1985
  49. Nguyễn Văn Bé 1939 – 1963
  50. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Bé 1942 – 1961
  52. Nguyễn Văn Bé 1948 – 1965
  53. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Bé 1940 – 1963
  56. Nguyễn Văn Bé Ba 1953 – 1972
  57. Nguyễn Văn Bé Năm 1955 – 1973
  58. Nguyễn Văn Bê 1943 – 1968
  59. Nguyễn Văn Bích 1923 – 1961
  60. Nguyễn Văn Bông 1929 – 1962
  61. Nguyễn Văn Bưởi 1961 – 1982
  62. Nguyễn Văn Bạc 1961 – 1985
  63. Nguyễn Văn Bạch 1950 – 1968
  64. Nguyễn Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Bảy 1929 – 1962
  66. Nguyễn Văn Bảy 1950 – 1968
  67. Nguyễn Văn Bảy 1943 – 1968
  68. Nguyễn Văn Bấc 1924 – 1948
  69. Nguyễn Văn Bẹt 1949 – 1972
  70. Nguyễn Văn Bốn 1955 – 1972
  71. Nguyễn Văn Bồi 1948 – 1972
  72. Nguyễn Văn Bổn 1947 – 1965
  73. Nguyễn Văn Bớt Hy sinh 1985
  74. Nguyễn Văn Bời 1941 – 1970
  75. Nguyễn Văn Bụng 1953 – 1972
  76. Nguyễn Văn Cam 1939 – 1962
  77. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1972
  78. Nguyễn Văn Chiến 1942 – 1968
  79. Nguyễn Văn Chung 1943 – 1972
  80. Nguyễn Văn Chuyển 1949 – 1972
  81. Nguyễn Văn Châu 1947 – 1969
  82. Nguyễn Văn Châu 1951 – 1973
  83. Nguyễn Văn Châu 1928 – 1962
  84. Nguyễn Văn Chèo 1940 – 1974
  85. Nguyễn Văn Chí 1968 – 1987
  86. Nguyễn Văn Chính 1941 – 1969
  87. Nguyễn Văn Chón Hy sinh 1962
  88. Nguyễn Văn Chôm 1951 – 1962
  89. Nguyễn Văn Chúc 1954 – 1963
  90. Nguyễn Văn Chạy 1944 – 1969
  91. Nguyễn Văn Chản Hy sinh 1974
  92. Nguyễn Văn Chẩn 1936 – 1961
  93. Nguyễn Văn Chốn 1954 – 1974
  94. Nguyễn Văn Chựng 1949 – 1968
  95. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Văn Công 1956 – 1974
  97. Nguyễn Văn Công 1940 – 1968
  98. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Căn 1929 – 1969
  100. Nguyễn Văn Cường 1926 – 1972