Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cảnh 1940 – 1971
  2. Nguyễn Văn Cấn 1941 – 1963
  3. Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Văn Cẩu 1953 – 1973
  5. Nguyễn Văn Cốc Hy sinh 1981
  6. Nguyễn Văn Cục Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Văn Cứng 1947 – 1968
  8. Nguyễn Văn Diện 1900 – 1964
  9. Nguyễn Văn Du 1942 – 1965
  10. Nguyễn Văn Du 1943 – 1964
  11. Nguyễn Văn Du 1946 – 1964
  12. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Dương 1930 – 1960
  15. Nguyễn Văn Dần 1913 – 1949
  16. Nguyễn Văn Dầu 1942 – 1974
  17. Nguyễn Văn Dễ 1956 – 1973
  18. Nguyễn Văn Dợn 1960 – 1992
  19. Nguyễn Văn Dụng Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Dữ 1949 – 1970
  21. Nguyễn Văn Em Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Văn Giác Hy sinh 1945
  23. Nguyễn Văn Giờ 1938 – 1968
  24. Nguyễn Văn Gòn 1953 – 1973
  25. Nguyễn Văn Gấm 1935 – 1968
  26. Nguyễn Văn Gồm 1927 – 1954
  27. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Hanh 1923 – 1948
  29. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Hiệp 1955 – 1969
  31. Nguyễn Văn Huệ 1954 – 1969
  32. Nguyễn Văn Huệ 1934 – 1966
  33. Nguyễn Văn Huỳnh 1936 – 1969
  34. Nguyễn Văn Hài 1951 – 1970
  35. Nguyễn Văn Hét 1949 – 1972
  36. Nguyễn Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Hòang 1921 – 1948
  38. Nguyễn Văn Hùng 1936 – 1960
  39. Nguyễn Văn Hơn 1931 – 1971
  40. Nguyễn Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hảo 1934 – 1962
  42. Nguyễn Văn Hảo Sinh 1938
  43. Nguyễn Văn Hết 1918 – 1953
  44. Nguyễn Văn Hồng 1946 – 1968
  45. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1972
  46. Nguyễn Văn Hớn Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Hủ 1945 – 1969
  48. Nguyễn Văn Khoa 1975 – 1994
  49. Nguyễn Văn Khánh 1950 – 1972
  50. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Văn Khéo 1929 – 1970
  52. Nguyễn Văn Khóa 1949 – 1970
  53. Nguyễn Văn Khải 1970 – 1988
  54. Nguyễn Văn Khải 1955 – 1978
  55. Nguyễn Văn Khởi 1957 – 1972
  56. Nguyễn Văn Kiêu 1942 – 1964
  57. Nguyễn Văn Kiết 1921 – 1950
  58. Nguyễn Văn Kiệm 1923 – 1970
  59. Nguyễn Văn Kiệu Hy sinh 1963
  60. Nguyễn Văn Ky 1941 – 1967
  61. Nguyễn Văn Kè 1924 – 1958
  62. Nguyễn Văn Lai 1940 – 1967
  63. Nguyễn Văn Le 1943 – 1975
  64. Nguyễn Văn Liêm 1949 – 1971
  65. Nguyễn Văn Liêu 1957 – 1972
  66. Nguyễn Văn Liềm 1941 – 1970
  67. Nguyễn Văn Liềm' 1926 – 1993
  68. Nguyễn Văn Lo Hy sinh 1962
  69. Nguyễn Văn Lo 1930 – 1994
  70. Nguyễn Văn Lung 1929 – 1960
  71. Nguyễn Văn Láng 1940 – 1962
  72. Nguyễn Văn Lèo 1957 – 1985
  73. Nguyễn Văn Lòng 1937 – 1963
  74. Nguyễn Văn Lúa 1935 – 1972
  75. Nguyễn Văn Lĩnh 1957 – 1974
  76. Nguyễn Văn Lượng 1916 – 1962
  77. Nguyễn Văn Lập 1946 – 1969
  78. Nguyễn Văn Lắm 1950 – 1968
  79. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1960
  80. Nguyễn Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Lịch 1942 – 1969
  82. Nguyễn Văn Lỗ 1959 – 1973
  83. Nguyễn Văn Lời 1929 – 1954
  84. Nguyễn Văn Lợi 1946 – 1964
  85. Nguyễn Văn Lực 1949 – 1967
  86. Nguyễn Văn Lỹ 1916 – 1953
  87. Nguyễn Văn Lỹ 1928 – 1952
  88. Nguyễn Văn Minh 1941 – 1967
  89. Nguyễn Văn Miên 1935 – 1969
  90. Nguyễn Văn Miền 1934 – 1963
  91. Nguyễn Văn Miễn 1937 – 1964
  92. Nguyễn Văn Mành 1939 – 1964
  93. Nguyễn Văn Mì Hy sinh 1953
  94. Nguyễn Văn Mít 1940 – 1961
  95. Nguyễn Văn Mõng 1952 – 1970
  96. Nguyễn Văn Mười 1931 – 1953
  97. Nguyễn Văn Mười Một 1954 – 1972
  98. Nguyễn Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Mầm 1937 – 1968
  100. Nguyễn Văn Nga 1931 – 1951