Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Bi 1946 – 1973
  2. Lê Văn Bon 1930 – 1968
  3. Lê Văn Bành 1930 – 1961
  4. Lê Văn Bé 1940 – 1962
  5. Lê Văn Bé 1944 – 1967
  6. Lê Văn Bé 1944 – 1968
  7. Lê Văn Bé 1951 – 1974
  8. Lê Văn Bé 1949 – 1974
  9. Lê Văn Bình 1942 – 1975
  10. Lê Văn Bốn 1929 – 1961
  11. Lê Văn Cao 1938 – 1963
  12. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Chiến 1948 – 1973
  14. Lê Văn Chuột 1948 – 1972
  15. Lê Văn Chuột 1951 – 1971
  16. Lê Văn Chính 1937 – 1964
  17. Lê Văn Chương 1938 – 1961
  18. Lê Văn Chỉ Hy sinh 1949
  19. Lê Văn Cường 1958 – 1979
  20. Lê Văn Cội 1940 – 1962
  21. Lê Văn Cộng 1963 – 1985
  22. Lê Văn Dĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Dần 1925 – 1969
  24. Lê Văn Dữ 1926 – 1967
  25. Lê Văn Giá 1955 – 1979
  26. Lê Văn Giải 1948 – 1960
  27. Lê Văn Giỏi 1929 – 1973
  28. Lê Văn Hai 1930 – 1972
  29. Lê Văn Hanh Hy sinh 1962
  30. Lê Văn Hoa 1954 – 1974
  31. Lê Văn Hoàng 1923 – 1969
  32. Lê Văn Hoàng 1946 – 1968
  33. Lê Văn Hần 1940 – 1971
  34. Lê Văn Hết 1962 – 1986
  35. Lê Văn Hồng 1915 – 1994
  36. Lê Văn Khinh 1951 – 1973
  37. Lê Văn Lâm 1951 – 1974
  38. Lê Văn Lôi 1940 – 1961
  39. Lê Văn Lùng 1940 – 1961
  40. Lê Văn Lẹ 1932 – 1960
  41. Lê Văn Lẹ 1942 – 1972
  42. Lê Văn Lối 1942 – 1966
  43. Lê Văn Minh 1953 – 1972
  44. Lê Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Mung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Mót 1950 – 1968
  47. Lê Văn Mạnh 1940 – 1964
  48. Lê Văn Mịa Hy sinh 1967
  49. Lê Văn Nguyên 1947 – 1970
  50. Lê Văn Ngảnh 1943 – 1968
  51. Lê Văn Ngẫu 1943 – 1968
  52. Lê Văn Nhu 1955 – 1972
  53. Lê Văn Nọl 1953 – 1974
  54. Lê Văn Phương 1966 – 1985
  55. Lê Văn Quới 1933 – 1966
  56. Lê Văn Rang 1944 – 1963
  57. Lê Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Sui 1928 – 1962
  59. Lê Văn Thao 1946 – 1961
  60. Lê Văn Thân 1939 – 1961
  61. Lê Văn Thót 1941 – 1969
  62. Lê Văn Thùng 1947 – 1967
  63. Lê Văn Thơ 1954 – 1973
  64. Lê Văn Thưởng 1934 – 1961
  65. Lê Văn Thấm 1951 – 1972
  66. Lê Văn Thắng 1965 – 1987
  67. Lê Văn Tiến 1952 – 1971
  68. Lê Văn Tiếu 1934 – 1972
  69. Lê Văn Tong 1939 – 1968
  70. Lê Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Trọng 1933 – 1966
  72. Lê Văn Tui 1927 – 1960
  73. Lê Văn Tôi Hy sinh 1963
  74. Lê Văn Tấn 1937 – 1961
  75. Lê Văn Tần 1939 – 1962
  76. Lê Văn Tỏ 1938 – 1962
  77. Lê Văn Tới Hy sinh 1962
  78. Lê Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Vui 1932 – 1962
  80. Lê Văn Vãnh 1929 – 1970
  81. Lê Văn Vĩnh 1956 – 1975
  82. Lê Văn Xanh 1942 – 1967
  83. Lê Văn Xê 1940 – 1962
  84. Lê Văn Xương 1938 – 1970
  85. Lê Văn Xếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Y 1945 – 1962
  87. Lê Văn ánh 1949 – 1972
  88. Lê Văn út 1940 – 1969
  89. Lê Văn Đang 1931 – 1964
  90. Lê Văn Đe 1951 – 1974
  91. Lê Văn Đua 1904 – 1951
  92. Lê Văn Đôn 1925 – 1947
  93. Lê Văn Đông Hy sinh 1986
  94. Lê Văn Đủ 1932 – 1969
  95. Lê Văn Đực 1953 – 1968
  96. Lê Văn ưng 1944 – 1968
  97. Lê Văn ừng 1942 – 1968
  98. Lý Thanh Hùang 1958 – 1981
  99. Lý Văn Bé 1953 – 1973
  100. Lý Văn Dẫu 1948 – 1969