Cầu Ngang

Huyện Châu Thành, Trà Vinh

1.163 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Lư 1948 – 1968
  2. Huỳnh Văn Màng 1926 – 1961
  3. Huỳnh Văn Mậu 1943 – 1968
  4. Huỳnh Văn Nô Hy sinh 1968
  5. Huỳnh Văn Oắn 1929 – 1953
  6. Huỳnh Văn Phiên 1943 – 1963
  7. Huỳnh Văn Phẩm 1939 – 1967
  8. Huỳnh Văn Quang 1927 – 1951
  9. Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1956
  10. Huỳnh Văn Sánh Hy sinh 1963
  11. Huỳnh Văn Sáu 1936 – 1968
  12. Huỳnh Văn Sắc 1927 – 1957
  13. Huỳnh Văn Sỹ Hy sinh 1960
  14. Huỳnh Văn Te 1952 – 1969
  15. Huỳnh Văn Thủ 1935 – 1964
  16. Huỳnh Văn Thủy Hy sinh 1966
  17. Huỳnh Văn Toàn 1955 – 1975
  18. Huỳnh Văn Trai 1944 – 1967
  19. Huỳnh Văn Trơn 1948 – 1967
  20. Huỳnh Văn Trường 1959 – 1998
  21. Huỳnh Văn Trưởng 1923 – 1968
  22. Huỳnh Văn Tý Hy sinh 1969
  23. Huỳnh Văn út 1952 – 1972
  24. Huỳnh Văn Được Hy sinh 1971
  25. Huỳnh Văn Đầy 1935 – 1973
  26. Huỳnh Văn ẩn 1937 – 1962
  27. Huỹnh Văn Thừa 1937 – 1964
  28. Hà Hữu Nghi 1956 – 1979
  29. Hà Quốc Bảo 1964 – 1987
  30. Hà Văn Cầu 1961 – 1985
  31. Hà Văn Hoàng 1965 – 1984
  32. Hà Văn Khoai 1953 – 1988
  33. Hà Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hà Văn Lượm 1946 – 1972
  35. Hà Văn Nhân 1962 – 1983
  36. Hà Văn Nỉ 1954 – 1975
  37. Hà Văn Vẹn 1921 – 1952
  38. Hà Văn Đực 1940 – 1972
  39. Hà Văn Đực 1949 – 1971
  40. Hùng Văn Bột 1964 – 1986
  41. Hồ Chí Sỹ 1943 – 1963
  42. Hồ Văn Biện 1891 – 1991
  43. Hồ Văn Bé 1945 – 1973
  44. Hồ Văn Dã 1928 – 1954
  45. Hồ Văn Gia 1902 – 1947
  46. Hồ Văn Hết 1932 – 1965
  47. Hồ Văn Nhiên 1935 – 1960
  48. Hồ Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hồ Văn Sách 1942 – 1964
  50. Hồ Văn Thanh 1950 – 1968
  51. Hồ Văn Trang 1909 – 1946
  52. Hồ Văn Trừ 1937 – 1960
  53. Hồ Văn Xê 1943 – 1960
  54. Hồ Đức Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Kim Mên Hy sinh 1975
  56. Kim Ni 1966 – 1988
  57. Kim Sa Rây 1968 – 1986
  58. Kim So Le 1952 – 1968
  59. Kim Thân 1929 – 1963
  60. Kim Vi Na 1960 – 1982
  61. Kim Văn 1940 – 1973
  62. Kiên Hương 1946 – 1966
  63. Kiên Phương 1940 – 1988
  64. Kiên Rot 1908 – 1965
  65. Kiều Văn Kiệm 1945 – 1963
  66. Lâm Cảnh Hồ 1926 – 1951
  67. Lâm Hồng Thắng 1948 – 1968
  68. Lâm Ngọc Xẹn 1930 – 1954
  69. Lâm Thật 1944 – 1962
  70. Lâm Thị Hường 1942 – 1973
  71. Lâm Văn Bé 1940 – 1972
  72. Lâm Văn Bảy 1928 – 1954
  73. Lâm Văn Công 1933 – 1951
  74. Lâm Văn Cấu 1915 – 1961
  75. Lâm Văn Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lâm Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lâm Văn Ly 1955 – 1974
  78. Lâm Văn Phán 1940 – 1966
  79. Lâm Văn Phúc 1930 – 1963
  80. Lâm Văn Phước 1928 – 1959
  81. Lâm Văn Phấn 1947 – 1970
  82. Lâm Văn Thái Hy sinh 1968
  83. Lâm Văn Thơ 1941 – 1973
  84. Lâm Văn Trử 1952 – 1972
  85. Lâm Văn Tư 1934 – 1965
  86. Lâm Văn Xiêng 1948 – 1974
  87. Lâm Văn Xình 1930 – 1953
  88. Lê Hoàng Nam 1944 – 1969
  89. Lê Hoàng Sơn Hy sinh 1967
  90. Lê Hoàng Việt 1962 – 1988
  91. Lê Hữu Hạnh 1936 – 1972
  92. Lê Hữu Thoại 1955 – 1994
  93. Lê Hữu Tâm Hy sinh 1963
  94. Lê Thành Lợi Hy sinh 1981
  95. Lê Thành Tý 1958 – 2000
  96. Lê Thị Huyện 1942 – 1963
  97. Lê Thị Quế 1924 – 1992
  98. Lê Thị Thanh 1920 – 1967
  99. Lê Trương Phùng 1912 – 1954
  100. Lê Văn A 1949 – 1969