Cát Thịnh , Văn Chấn

Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái

70 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Mạnh Hãn 1948 – 1970
  2. Bùi Tam Khu 1950 – 1969
  3. Bùi Văn Hán 1948 – 1970
  4. Bùi Văn Đắc 1947 – 1968
  5. Cao Văn Bắc Hy sinh 1972
  6. Chu Văn Hảo Hy sinh 1971
  7. Chu Văn Hữu Hy sinh 1972
  8. Giàng Sái Chang 1919 – 1951
  9. Hoàng Hữu Năng 1901 – 1948
  10. Hoàng Hữu Năng 1901 – 1948
  11. Hoàng Hữu Đoan 1915 – 1947
  12. Hoàng Quốc Trường 1941 – 1965
  13. Hoàng Trọng Sơn 1963 – 1987
  14. Hoàng Văn Cầu 1922 – 1945
  15. Hoàng Văn Lịch 1926 – 1950
  16. Hoàng Văn Nhớ 1929 – 1949
  17. Hoàng Văn Thịnh 1921 – 1947
  18. Hoàng Văn Tuổn 1931 – 1948
  19. Hoàng Văn Tắc Hy sinh 1979
  20. Hoàng Văn Đổ Hy sinh 1946
  21. Hoàng Đình Công 1945 – 1967
  22. Hoàng đình Cát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hà Văn Nghĩa 1959 – 1977
  24. Hà Văn Quê 1939 – 1968
  25. Hà Văn Tiên 1933 – 1947
  26. Hà Văn Xuân Hy sinh 1951
  27. Hà văn Tuyên 1959 – 1979
  28. HàVăn Nghiệp Hy sinh 1949
  29. Hứa Văn Chập ( Thật ) Hy sinh 1969
  30. Hứa Văn Thật 1944 – 1969
  31. Lê Duy Long 1949 – 1967
  32. Lưu Quang Vịnh Hy sinh 1972
  33. Lương Kim Thịnh Hy sinh 1972
  34. Lương Kim Trọng Hy sinh 1961
  35. Lường Văn Chao Hy sinh 1951
  36. Lường Văn Giống Hy sinh 1969
  37. Lường Văn Nhớ 1910 – 1948
  38. Lường Văn Nông 1958 – 1979
  39. Nguyễn Huy Doanh Sinh 1955
  40. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Tất Ri 1943 – 1974
  42. Nguyễn Văn Bốn 1910 – 1946
  43. Nguyễn Văn Lung Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Văn Mịch Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1948
  46. Nguyễn Văn Nhưỡng 1952 – 1972
  47. Nguyễn Văn Đích 1970 – 1990
  48. Ngô Văn Quý Hy sinh 1972
  49. Phan Bá Viên Hy sinh 1946
  50. Phùng Tăng Dong 1940 – 1968
  51. Phạm Thị Nghệ 1955 – 1972
  52. Phạm văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Sa Trọng Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Sa Văn Khang Hy sinh 1948
  55. Sa Văn Nhượng Hy sinh 1952
  56. Sa Văn Vân 1931 – 1959
  57. TRần Xuân Thuyết Hy sinh 1948
  58. Triệu Hữu Chêm 1944 – 1968
  59. Triệu Phú Lý Hy sinh 1949
  60. Trần Ngọc Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Du Hy sinh 1972
  62. Trần Văn Dân Hy sinh 1948
  63. Trần Văn Điển 1944 – 1968
  64. Vì Văn OOng Hy sinh 1948
  65. Vũ Văn Rao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đinh Công Chính 1952 – 1969
  67. Đinh Văn Sinh 1954 – 1971
  68. Đinh Văn Thâm Hy sinh 1947
  69. Đoàn Văn Dần 1949 – 1972
  70. Đỗ Tiến Phẩm 1959 – 1979