Cao Đức

Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

171 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Bẩy 1934 – 1953
  2. Hoàng Văn Can 1929 – 1954
  3. Hoàng Văn Chi 1930 – 1951
  4. Hoàng Văn Hoà 1959 – 1979
  5. Hoàng Văn Liễn 1928 – 1949
  6. Hoàng Văn Lộc 1943 – 1968
  7. Hoàng Văn Quân 1945 – 1980
  8. Hoàng Văn Sỹ 1929 – 1951
  9. Hoàng Văn Thêm 1929 – 1952
  10. Hoàng Văn Tuỳ 1936 – 1968
  11. Hạp Tiến Chiến 1952 – 1978
  12. Hạp Tiến Chuyển 1940 – 1968
  13. Hạp Tiến Sỹ 1946 – 1968
  14. Hạp Tiến Thao Hy sinh 1970
  15. Hồ Quang Tụng Hy sinh 1950
  16. Lê Đức Hoà 1947 – 1966
  17. Lưu Minh Hiếu 1932 – 1965
  18. Lại Minh Nguyệt 1938 – 1972
  19. Lại Đình Bút 1934 – 1970
  20. Lại Đình Bạn 1953 – 1972
  21. Lại Đình Khải 1938 – 1972
  22. Lại Đình Quý 1949 – 1970
  23. Lại Đình Thoa 1957 – 1979
  24. Lại Đình Thung 1946 – 1970
  25. Lại Đình Đình 1954 – 1973
  26. Lại Đình Đảng 1938 – 1970
  27. Nguyễn Bá Cường 1955 – 1975
  28. Nguyễn Bá Kháng Hy sinh 1971
  29. Nguyễn Bá Nhưỡng 1926 – 1952
  30. Nguyễn Bá Quảng Hy sinh 1950
  31. Nguyễn Bá Quế 1953 – 1978
  32. Nguyễn Bá Tràng Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Bá Vinh 1954 – 1978
  34. Nguyễn Bá Đán 1930 – 1968
  35. Nguyễn Bình Hỵ Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Hữu Hiệp 1946 – 1967
  37. Nguyễn Hữu Lạm 1947 – 1972
  38. Nguyễn Hữu Sản 1960 – 1980
  39. Nguyễn Hữu Tùng 1948 – 1972
  40. Nguyễn Hữu Đỗ 1946 – 1967
  41. Nguyễn Khắc Quyết 1952 – 1972
  42. Nguyễn Khắc Quỳ 1927 – 1968
  43. Nguyễn Khắc Toàn 1951 – 1974
  44. Nguyễn Khắc Trọng Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Khắc Tư 1946 – 1968
  46. Nguyễn Minh Huệ 1951 – 1972
  47. Nguyễn Như ý Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Tiến Thuật 1937 – 1968
  49. Nguyễn Trung Quân 1945 – 1979
  50. Nguyễn Trung Định 1957 – 1979
  51. Nguyễn Trọng Bạn 1949 – 1968
  52. Nguyễn Trọng Chuyên 1954 – 1966
  53. Nguyễn Trọng Hàm Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Trọng Lượng Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Trọng Lực 1944 – 1969
  56. Nguyễn Trọng Nha 1953 – 1972
  57. Nguyễn Trọng Nhật 1946 – 1973
  58. Nguyễn Trọng Sức 1946 – 1967
  59. Nguyễn Trọng Thắng 1951 – 1970
  60. Nguyễn Trọng Thực 1949 – 1970
  61. Nguyễn Trọng Toàn 1940 – 1968
  62. Nguyễn Trọng Trường 1956 – 1978
  63. Nguyễn Trọng Trường 1953 – 1978
  64. Nguyễn Trọng Vượng 1940 – 1972
  65. Nguyễn Trọng Đa Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Trọng Điềm 1942 – 1967
  67. Nguyễn Trọng Đá 1953 – 1972
  68. Nguyễn Tuấn Chữ 1957 – 1984
  69. Nguyễn Văn Bính 1945 – 1947
  70. Nguyễn Văn Bổi 1924 – 1950
  71. Nguyễn Văn Chắc 1950 – 1949
  72. Nguyễn Văn Cán 1936 – 1968
  73. Nguyễn Văn Diệu 1931 – 1953
  74. Nguyễn Văn Du 1922 – 1951
  75. Nguyễn Văn Dậu 1945 – 1972
  76. Nguyễn Văn Huệ ( Lan ) 1927 – 1950
  77. Nguyễn Văn Hựu 1948 – 1951
  78. Nguyễn Văn Khuyến 1938 – 1973
  79. Nguyễn Văn Khắc 1950 – 1968
  80. Nguyễn Văn Kiến 1945 – 1968
  81. Nguyễn Văn Lợi 1934 – 1992
  82. Nguyễn Văn Mở 1927 – 1952
  83. Nguyễn Văn Nga 1925 – 1954
  84. Nguyễn Văn Nhiễu 1936 – 1952
  85. Nguyễn Văn Nhượng 1942 – 1968
  86. Nguyễn Văn Phổ 1928 – 1965
  87. Nguyễn Văn Quang 1948 – 1985
  88. Nguyễn Văn Quen 1926 – 1948
  89. Nguyễn Văn Rật 1919 – 1953
  90. Nguyễn Văn Thi 1947 – 1949
  91. Nguyễn Văn Thân 1949 – 1978
  92. Nguyễn Văn Thông 1937 – 1952
  93. Nguyễn Văn Thạo 1928 – 1951
  94. Nguyễn Văn Thụ 1929 – 1969
  95. Nguyễn Văn Trường 1948 – 1968
  96. Nguyễn Văn Tuệ 1927 – 1941
  97. Nguyễn Văn Tàn 1953 – 1973
  98. Nguyễn Văn Tòng 1945 – 1968
  99. Nguyễn Văn Tô Hy sinh 1948
  100. Nguyễn Văn Tản 1930 – 1952