Cảnh Hưng
Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh
120 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Huy Sắc 1918 – 1952
- Bùi Huy Đang 1934 – 1968
- Bùi Hữu Duyến 1921 – 1949
- Lê Đắc Bổng 1950 – 1968
- Lê Đắc Bộc 1906 – 1950
- Lê Đắc Hiện 1946 – 1970
- Lê Đắc Hỗ 1926 – 1954
- Lê Đắc Kha 1958 – 1974
- Lê Đắc Ký 1951 – 1972
- Lê Đắc Ngà 1926 – 1953
- Lê Đắc Quì 1953 – 1984
- Lê Đắc Tuấn Sinh 1930
- Lê Đắc Tộ 1946 – 1970
- Lê Đắc Đang 1901 – 1951
- Nguyễn Bá Am 1944 – 1968
- Nguyễn Bá An 1951 – 1974
- Nguyễn Bá Chi 1928 – 1949
- Nguyễn Bá Chỉ 1940 – 1967
- Nguyễn Bá Dận 1927 – 1952
- Nguyễn Bá Hứa 1900 – 1951
- Nguyễn Bá Long 1930 – 1952
- Nguyễn Bá Mùi 1925 – 1950
- Nguyễn Bá Nga 1947 – 1968
- Nguyễn Bá Nghị 1947 – 1969
- Nguyễn Bá Ngạch 1930 – 1966
- Nguyễn Bá Quý 1943 – 1951
- Nguyễn Bá Quấn 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Quỳnh 1938 – 1966
- Nguyễn Bá Son 1947 – 1968
- Nguyễn Bá The 1952 – 1972
- Nguyễn Bá Đến 1931 – 1952
- Nguyễn Bá Đến 1931 – 1953
- Nguyễn Chiếu Hoài 1924 – 1950
- Nguyễn Chiếu Kim 1929 – 1952
- Nguyễn Công 1930 – 1952
- Nguyễn Công Bảo 1950 – 1972
- Nguyễn Công Lưu 1941 – 1968
- Nguyễn Công Nha 1917 – 1946
- Nguyễn Công Đào 1932 – 1952
- Nguyễn Duy Chè 1952 – 1970
- Nguyễn Duy Côi 1949 – 1974
- Nguyễn Duy Dịch 1933 – 1954
- Nguyễn Duy Sảo 1936 – 1967
- Nguyễn Duy Thó 1913 – 1951
- Nguyễn Duy Tiến 1935 – 1968
- Nguyễn Hữu Hào 1945 – 1971
- Nguyễn Hữu Hình 1930 – 1952
- Nguyễn Hữu Lập 1937 – 1969
- Nguyễn Hữu Nghi 1950 – 1971
- Nguyễn Hữu Ninh 1912 – 1951
- Nguyễn Hữu Phao 1932 – 1970
- Nguyễn Hữu San 1946 – 1968
- Nguyễn Hữu Trinh 1959 – 1972
- Nguyễn Hữu Trách 1929 – 1952
- Nguyễn Hữu Tốt 1953 – 1972
- Nguyễn Mạnh Hùng 1945 – 1969
- Nguyễn Mậu Bộ 1940 – 1973
- Nguyễn Ngọc Dưỡng 1959 – 1978
- Nguyễn Phó Cự 1946 – 1973
- Nguyễn Phó Tự 1955 – 1978
- Nguyễn Phó Đức 1948 – 1970
- Nguyễn Sỹ Sức 1938 – 1970
- Nguyễn Thăng Kiền 1924 – 1949
- Nguyễn Thị Thoa 1925 – 1945
- Nguyễn Viết Khung 1919 – 1950
- Nguyễn Viết Điện 1927 – 1950
- Nguyễn Văn An 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Chinh 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Chuẩn 1951 – 1952
- Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Thái 1954 – 1968
- Nguyễn Văn Tuỳ 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Tẩu 1930 – 1971
- Nguyễn Đình Bồi 1945 – 1969
- Nguyễn Đình Chén 1930 – 1952
- Nguyễn Đình Cảnh 1943 – 1968
- Nguyễn Đình Diễm 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Khoa 1949 – 1969
- Nguyễn Đình Khá 1936 – 1967
- Nguyễn Đình Khước 1928 – 1952
- Nguyễn Đình Khế 1928 – 1950
- Nguyễn Đình Thai 1918 – 1952
- Nguyễn Đình Thốn 1924 – 1952
- Nguyễn Đình Tráng 1948 – 1968
- Nguyễn Đình Tưởng 1949 – 1968
- Nguyễn Đình Xếp 1922 – 1952
- Nguyễn Đăng Bang 1930 – 1950
- Nguyễn Đăng Nghi 1960 – 1979
- Nguyễn Đăng Pha 1945 – 1974
- Nguyễn Đăng Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đăng Tèo 1950 – 1972
- Nguyễn Đắc Huynh 1952 – 1970
- Nguyễn Đắc Khiên 1912 – 1951
- Nguyễn Đắc Khách 1930 – 1952
- Nguyễn Đắc Phúc 1948 – 1970
- Nguyễn Đắc Quynh 1959 – 1979
- Nguyễn Đắc Thi 1926 – 1950
- Nguyễn Đắc Thiêm 1923 – 1954
- Nguyễn Đắc Việc 1952 – 1973
- Nguyễn Đắc Vũ 1924 – 1950