Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Dũng 1940 – 1967
  3. Trần Văn Dưỡng 1942 – 1966
  4. Trần Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Dẩu 1934 – 1965
  6. Trần Văn Hoàng Hy sinh 1982
  7. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Há 1964 – 1977
  9. Trần Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Hù 1943 – 1969
  11. Trần Văn Hùm 1943 – 1969
  12. Trần Văn Hết 1949 – 1972
  13. Trần Văn Khiêm 1951 – 1975
  14. Trần Văn Khiêm 1938 – 1949
  15. Trần Văn Kết 1963 – 1986
  16. Trần Văn Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Lu Y 1950 – 1966
  18. Trần Văn Lành Hy sinh 1969
  19. Trần Văn Lảnh 1925 – 1949
  20. Trần Văn Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Văn Mãnh 1942 – 1979
  22. Trần Văn Mão 1920 – 1946
  23. Trần Văn Mới 1923 – 1950
  24. Trần Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Văn Nghĩa 1929 – 1952
  26. Trần Văn Ngà 1943 – 1968
  27. Trần Văn Nhum Sinh 1936
  28. Trần Văn Nhạn 1936 – 1963
  29. Trần Văn Năm 1905 – 1969
  30. Trần Văn Phước 1934 – 1966
  31. Trần Văn Phước 1937 – 1966
  32. Trần Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Rãnh 1950 – 1968
  34. Trần Văn Rằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Sĩ 1915 – 1946
  36. Trần Văn Sũng 1942 – 1968
  37. Trần Văn Sườn 1928 – 1972
  38. Trần Văn Thuật 1936 – 1969
  39. Trần Văn Thành 1960 – 1978
  40. Trần Văn Thạnh 1942 – 1963
  41. Trần Văn Thắng Hy sinh 1963
  42. Trần Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Toản 1948 – 1963
  44. Trần Văn Truyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Trân 1926 – 1951
  46. Trần Văn Tung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Tám 1942 – 1967
  48. Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Tây 1917 – 1948
  50. Trần Văn Tự 1940 – 1969
  51. Trần Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Xoài 1938 – 1969
  53. Trần Văn Xu 1949 – 1969
  54. Trần Văn Xóm 1919 – 1952
  55. Trần Văn Xử 1944 – 1962
  56. Trần Văn Yêm 1949 – 1972
  57. Trần Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Đáng 1924 – 1947
  59. Trần Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Đôn 1933 – 1953
  61. Trần Văn Đẹt 1923 – 1954
  62. Trần Văn Đức 1928 – 1958
  63. Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn ẩm 1938 – 1969
  70. Trần Văn ớn 1946 – 1968
  71. Trần Xuân Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trịnh Hữu Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trịnh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trịnh Ngọc Uy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trịnh Tự Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trịnh Văn Lẹ 1934 – 1968
  77. Tuấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tuấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Tám Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Tô Nghi Độ ( Tô Đô ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tô Ngọc ẩn 1944 – 1965
  82. Tô Văn Be 1947 – 1964
  83. Tô Văn Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Tô Văn Xích 1948 – 1969
  85. Tô Văn Xị 1914 – 1952
  86. Tăng Minh Thông 1948 – 1975
  87. Tư Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Tư Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Tạ Văn Huệ 1943 – 1965
  90. Tống Văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Tống Xuân Điềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Từ Văn Đẩy 1930 – 1966
  93. Ung Văn Lanh 1931 – 1969
  94. Võ Bá Nghệ 1951 – 1968
  95. Võ Bá Tồn 1948 – 1969
  96. Võ Công Cầu 1943 – 1967
  97. Võ Ngọc Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Võ Phi Yến 1948 – 1963
  100. Võ Thị Mường 1951 – 1969