Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thị Mỹ 1954 – 1972
  2. Võ Tấn Dư 1930 – 1952
  3. Võ Văn Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Võ Văn Bót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Võ Văn Bưng 1939 – 1969
  6. Võ Văn Bảy 1926 – 1946
  7. Võ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Võ Văn Bảy 1945 – 1966
  9. Võ Văn Bồi 1945 – 1968
  10. Võ Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Võ Văn Chơi 1930 – 1950
  12. Võ Văn Chưởng 1945 – 1967
  13. Võ Văn Chệt 1935 – 1965
  14. Võ Văn Cu 1952 – 1971
  15. Võ Văn Cung 1945 – 1962
  16. Võ Văn Cường 1938 – 1968
  17. Võ Văn Cầm 1947 – 1969
  18. Võ Văn Cững 1948 – 1967
  19. Võ Văn Dương 1944 – 1963
  20. Võ Văn Em 1944 – 1969
  21. Võ Văn Giang 1943 – 1963
  22. Võ Văn Gái 1914 – 1951
  23. Võ Văn H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Võ Văn Hoàng 1936 – 1970
  25. Võ Văn Khen 1931 – 1952
  26. Võ Văn Kiêm 1947 – 1967
  27. Võ Văn Lê 1929 – 1969
  28. Võ Văn Me Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Ngay 1927 – 1950
  30. Võ Văn Nhận 1956 – 1979
  31. Võ Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Văn Phiếm 1934 – 1968
  33. Võ Văn Sang 1932 – 1952
  34. Võ Văn Sạn 1948 – 1968
  35. Võ Văn Sộn 1947 – 1971
  36. Võ Văn Sủng 1934 – 1955
  37. Võ Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Văn Thuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn Thẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Văn Tre 1962 – 1983
  42. Võ Văn Trên 1 1941 – 1968
  43. Võ Văn Trên 2 1942 – 1968
  44. Võ Văn Trưng 1936 – 1962
  45. Võ Văn Trưởng 1930 – 1948
  46. Võ Văn Trọng 1918 – 1947
  47. Võ Văn Tuồng 1916 – 1966
  48. Võ Văn Tới 1937 – 1967
  49. Võ Văn Vân 1945 – 1965
  50. Võ Văn Ê 1945 – 1963
  51. Võ Văn út 1929 – 1952
  52. Võ Văn Đời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Văn Công A 1938 – 1967
  54. Văn Công Bảnh 1939 – 1968
  55. Văn Công Lam 1925 – 1968
  56. Văn Công Liên 1939 – 1975
  57. Văn Công Qượi Sinh 1945
  58. Văn Công Sẳn 1946 – 1968
  59. Văn Thị Kiểu 1942 – 1970
  60. Văn Thị Nghi 1940 – 1969
  61. Vũ Bá Tư ( P.V.Tư ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vũ Huy Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Quang Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Vũ Tiến Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Vũ Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vũ Xuân Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Ông Ghề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Chí Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Hà Thành 1933 – 1968
  70. Đinh Nhất Quyết 1950 – 1973
  71. Đinh Văn Chuyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đinh Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đinh Văn Nô 1938 – 1966
  74. Đinh Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đinh Văn Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đoàn Ngọc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đoàn Phú Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đoàn Thị Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đoàn Văn Dưỡng 1927 – 1953
  81. Đoàn Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đoàn Văn Vình Hy sinh 1966
  83. Đuốc ( Luốt ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đàm Quang Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đào Kim Đồng 1934 – 1962
  86. Đào Thị Rỉ Sinh 1952
  87. Đào Thị Tám 1938 – 1963
  88. Đào Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đào Văn Bí 1936 – 1962
  90. Đào Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đào Văn Huỳnh 1914 – 1959
  92. Đào Văn Lù 1948 – 1968
  93. Đào Văn Sánh 1942 – 1969
  94. Đào Văn Tấn 1936 – 1965
  95. Đào Văn Độ 1966 – 1986
  96. Đào Xuân Nhung 1946 – 1970
  97. Đào Xuân Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đậu Văn Lộc 1946 – 1968
  99. Đặng ( Nguyễn ) Văn Tam Hy sinh 1966
  100. Đặng Cao Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh