Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Kiệu 1928 – 1949
  3. Phạm Văn Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Văn Lên 1945 – 1969
  5. Phạm Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Lấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Lố 1953 – 1970
  8. Phạm Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Văn Nang 1963 – 1985
  10. Phạm Văn Ngay 1939 – 1967
  11. Phạm Văn Nghiêm 1915 – 1952
  12. Phạm Văn Nguyên 1944 – 1962
  13. Phạm Văn Nhân 1930 – 1968
  14. Phạm Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Phiếm 1940 – 1968
  18. Phạm Văn Phát 1926 – 1949
  19. Phạm Văn Phò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Phạm Văn Rờ 1938 – 1964
  21. Phạm Văn Sẽ 1942 – 1963
  22. Phạm Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Sủng 1944 – 1968
  24. Phạm Văn Thành 1934 – 1967
  25. Phạm Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Thảo 1962 – 1986
  27. Phạm Văn Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phạm Văn Trận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Tươi 1943 – 1968
  31. Phạm Văn Tỉnh 1925 – 1948
  32. Phạm Văn Tốt 1946 – 1964
  33. Phạm Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Xã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Văn Xướng 1939 – 1966
  36. Phạm Văn Ân 1951 – 1969
  37. Phạm Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Đầy 1930 – 1952
  40. Phạm Văn Đối 1925 – 1947
  41. Phạm Văn Đực 1947 – 1967
  42. Phạm Văn Đực 1950 – 1972
  43. Quách Văn Bí 1952 – 1968
  44. Quách Văn Dư 1928 – 1968
  45. Quách Văn Hẳng 1925 – 1968
  46. Quách Văn Mây 1933 – 1962
  47. Quách Văn Mưa 1936 – 1968
  48. Sáu Diễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Sáu U Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Thuận Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Thuận Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Thái Văn Huệ 1945 – 1962
  53. Thái Văn Kha 1935 – 1954
  54. Thái Văn Lực 1949 – 1967
  55. Trang Văn Khung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trung Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trà Văn Biết 1964 – 1986
  58. Trà Văn Dữ 1936 – 1976
  59. Trà Văn Hồng 1951 – 1969
  60. Trà Văn Lanh 1938 – 1969
  61. Trà Văn Phở 1946 – 1967
  62. Trà Văn Đá 1948 – 1968
  63. Trương Ngọc Thành 1963 – 1983
  64. Trương Thị Cuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Thị Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trương Việt Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trương Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trương Văn Chiến 1948 – 1967
  69. Trương Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Văn Kết 1950 – 1968
  71. Trương Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trương Văn Thuận 1946 – 1968
  73. Trương Văn Thơ 1924 – 1950
  74. Trương Văn Trạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương Văn Yên 1940 – 1967
  76. Trương Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Công Mặng 1956 – 1977
  79. Trần Công Đức 1958 – 1977
  80. Trần Huy Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Hồng Tươi 1945 – 1968
  82. Trần Hữu Nhang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Ngọc Anh 1955 – 1978
  84. Trần Thanh Hải 1944 – 1966
  85. Trần Thái Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Thị Yết 1956 – 1948
  87. Trần Trung Trọng 1968 – 1986
  88. Trần Tấn Đạt 1948 – 1966
  89. Trần Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Bình 1934 – 1970
  93. Trần Văn Bảnh 1946 – 1967
  94. Trần Văn Bảo 1921 – 1947
  95. Trần Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Bầu Hy sinh 1978
  97. Trần Văn Bờ 1946 – 1969
  98. Trần Văn Chuẩn 1938 – 1960
  99. Trần Văn Chảy 1920 – 1947
  100. Trần Văn Cọp 1945 – 1969