Cần Đước

Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An

1.749 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/18

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Minh Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Ngọc Bá Sinh 1921
  3. Phan Ngọc Diệp 1935 – 1950
  4. Phan Thanh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Thành Cảnh 1948 – 1965
  6. Phan Thành Minh 1949 – 1974
  7. Phan Thế Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phan Thị Liếu 1934 – 1947
  9. Phan Văn Bài 1944 – 1966
  10. Phan Văn Bán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phan Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan Văn Bóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phan Văn Cai 1949 – 1966
  14. Phan Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Văn Củ 1921 – 1947
  16. Phan Văn Dư 1951 – 1966
  17. Phan Văn Giản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phan Văn Hây 1952 – 1968
  19. Phan Văn Hùng Hy sinh 1974
  20. Phan Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Văn Hết 1930 – 1968
  22. Phan Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Văn Kia 1919 – 1946
  24. Phan Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Văn Kế 1903 – 1946
  26. Phan Văn Ly 1942 – 1963
  27. Phan Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Văn Lùng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phan Văn Lùng Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phan Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phan Văn Lương Hy sinh 1948
  32. Phan Văn Mấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Nguyên 1933 – 1952
  35. Phan Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Văn Nhơn Sinh 1934
  38. Phan Văn Nhỏ 1926 – 1946
  39. Phan Văn Nhứt 1930 – 1952
  40. Phan Văn Ninh 1951 – 1955
  41. Phan Văn Qúy 1917 – 1947
  42. Phan Văn Trinh 1920 – 1947
  43. Phan Văn Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phan Văn Tuyển 1955 – 1975
  45. Phan Văn Tư 1938 – 1967
  46. Phan Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Văn Xã 1916 – 1950
  48. Phan Văn út Sinh 1930
  49. Phan Văn Ơi 1933 – 1965
  50. Phí Đăng Hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phùng Minh Thành 1965 – 1986
  52. Phạm Chí Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Duy Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Hoàng Kía 1933 – 1967
  56. Phạm Minh Dân 1932 – 1967
  57. Phạm Ngọc Ngà 1920 – 1948
  58. Phạm Ngọc Phướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Ngọc Qưới Sinh 1940
  60. Phạm Ngọc Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Phú Chi 1943 – 1964
  62. Phạm Quang Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Thế Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Thị Biết 1937 – 1965
  65. Phạm Thị Buôn 1950 – 1968
  66. Phạm Thị Bây 1954 – 1967
  67. Phạm Thị Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Thị Hạnh 1931 – 1952
  69. Phạm Thị Lành 1904 – 1968
  70. Phạm Thị Ngọc 1943 – 1974
  71. Phạm Thị Tám 1941 – 1966
  72. Phạm Trọng Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Tấn Đức 1958 – 1979
  74. Phạm Văn Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Ba 1932 – 1950
  78. Phạm Văn Bo 1951 – 1968
  79. Phạm Văn Buôi 1945 – 1962
  80. Phạm Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Bò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Văn Bừng 1919 – 1952
  84. Phạm Văn Chen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Chiêm 1947 – 1969
  86. Phạm Văn Chiến 1945 – 1966
  87. Phạm Văn Chà 1908 – 1945
  88. Phạm Văn Chôm 1943 – 1962
  89. Phạm Văn Cu 1947 – 1972
  90. Phạm Văn Cưng 1937 – 1962
  91. Phạm Văn Diền 1954 – 1975
  92. Phạm Văn Dạng 1949 – 1978
  93. Phạm Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn E 1950 – 1968
  95. Phạm Văn Gia 1944 – 1970
  96. Phạm Văn Hiếu 1947 – 1967
  97. Phạm Văn Hết 1952 – 1961
  98. Phạm Văn Hồng 1950 – 1968
  99. Phạm Văn Khoe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh