Cách Bi

Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Thi 1927 – 1950
  2. Hoàng Sỹ Bạo 1943 – 1967
  3. Hoàng Văn Bảng 1929 – 1953
  4. Hoàng Văn Than 1953 – 1974
  5. Hoàng Văn Trụ 1935 – 1973
  6. Không Biết Tên 1923 – 1979
  7. Lê Quang Tuấn 1949 – 1970
  8. Mai Dương Trung 1956 – 1978
  9. Mai Lý Thái 1955 – 1974
  10. Nghiêm Văn Hỹ 1924 – 1951
  11. Nguyễn Công Duy 1951 – 1970
  12. Nguyễn Hữu Chế 1919 – 1949
  13. Nguyễn Hữu Cầu 1946 – 1968
  14. Nguyễn Hữu Hược 1920 – 1953
  15. Nguyễn Hữu Lâm 1949 – 1966
  16. Nguyễn Hữu Ngọc 1957 – 1953
  17. Nguyễn Hữu Quỳnh 1923 – 1950
  18. Nguyễn Hữu Tý 1937 – 1951
  19. Nguyễn Hữu Ân 1928 – 1950
  20. Nguyễn Hữu Điền 1922 – 1953
  21. Nguyễn Hữu Đoan 1948 – 1972
  22. Nguyễn Hữu Ước 1952 – 1997
  23. Nguyễn Khắc Thị 1960 – 1979
  24. Nguyễn Kim Cấp 1946 – 1967
  25. Nguyễn Kim Cớ 1958 – 1978
  26. Nguyễn Kim Hanh 1944 – 1967
  27. Nguyễn Kim Nguyên 1957 – 1977
  28. Nguyễn Kim Tha 1956 – 1978
  29. Nguyễn Kim Tân 1922 – 1958
  30. Nguyễn Ngọc Cường 1953 – 1974
  31. Nguyễn Thanh Biền 1950 – 1982
  32. Nguyễn Thế Huy 1936 – 1968
  33. Nguyễn Thế Huyến 1924 – 1950
  34. Nguyễn Thế Sơn 1952 – 1975
  35. Nguyễn Thế Sức 1951 – 1973
  36. Nguyễn Thế Thông 1945 – 1965
  37. Nguyễn Thế Viễn 1939 – 1966
  38. Nguyễn Thế Vụ 1948 – 1970
  39. Nguyễn Thế Xuân 1927 – 1954
  40. Nguyễn Thế Điển 1930 – 1949
  41. Nguyễn Trọng Thoả 1946 – 1974
  42. Nguyễn Trọng Thược 1950 – 1972
  43. Nguyễn Trọng Tế 1935 – 1953
  44. Nguyễn Trọng Ân 1927 – 1952
  45. Nguyễn Văn Bình 1948 – 1951
  46. Nguyễn Văn Bình 1945 – 1953
  47. Nguyễn Văn Bảng 1925 – 1953
  48. Nguyễn Văn Chương 1945 – 1974
  49. Nguyễn Văn Cán 1915 – 1953
  50. Nguyễn Văn Cường 1930 – 1952
  51. Nguyễn Văn Cảo 1942 – 1969
  52. Nguyễn Văn Cấp 1927 – 1952
  53. Nguyễn Văn Diệu 1950 – 1953
  54. Nguyễn Văn Dẫn Hy sinh 1978
  55. Nguyễn Văn Dục 1946 – 1966
  56. Nguyễn Văn Dự 1950 – 1974
  57. Nguyễn Văn Hưng 1948 – 1948
  58. Nguyễn Văn Hồng 1948 – 1974
  59. Nguyễn Văn Khang 1948 – 1952
  60. Nguyễn Văn Luyện 1941 – 1953
  61. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1950
  62. Nguyễn Văn Ngoạn 1928 – 1970
  63. Nguyễn Văn Nhuận 1927 – 1972
  64. Nguyễn Văn Nhân 1928 – 1971
  65. Nguyễn Văn Năm 1927 – 1972
  66. Nguyễn Văn Phụ 1948 – 1970
  67. Nguyễn Văn Sáng 1950 – 1973
  68. Nguyễn Văn Thanh 1955 – 1968
  69. Nguyễn Văn Thiệp 1921 – 1969
  70. Nguyễn Văn Thuần 1946 – 1953
  71. Nguyễn Văn Toàn 1936 – 1969
  72. Nguyễn Văn Vinh 1949 – 1953
  73. Nguyễn Văn Vân 1944 – 1951
  74. Nguyễn Văn Điểu 1923 – 1954
  75. Nguyễn Xuân Huyên 1929 – 1972
  76. Nguyễn Xuân Hãn 1923 – 1953
  77. Nguyễn Xuân Hồi 1949 – 1968
  78. Nguyễn Xuân Hồng 1952 – 1980
  79. Nguyễn Xuân Nga 1948 – 1970
  80. Nguyễn Xuân Sang 1940 – 1973
  81. Nguyễn Xuân Tạc 1933 – 1953
  82. Nguyễn Xuân Viên 1927 – 1951
  83. Nguyễn Đăng Ban 1954 – 1974
  84. Nguyễn Đăng Bảo 1951 – 1974
  85. Nguyễn Đăng Bẩn 1948 – 1967
  86. Nguyễn Đăng Chính 1947 – 1970
  87. Nguyễn Đăng Dũng 1946 – 1972
  88. Nguyễn Đăng Hào 1951 – 1974
  89. Nguyễn Đăng Hải 1928 – 1954
  90. Nguyễn Đăng Luận Hy sinh 1974
  91. Nguyễn Đăng Lộc 1944 – 1966
  92. Nguyễn Đăng Ngân 1920 – 1948
  93. Nguyễn Đăng Thái 1948 – 1996
  94. Nguyễn Đăng Thạc 1944 – 1967
  95. Nguyễn Đăng Tuấn 1955 – 1973
  96. Nguyễn Đăng Ty 1920 – 1951
  97. Nguyễn Đức Bảng 1927 – 1954
  98. Nguyễn Đức Chúc 1958 – 1978
  99. Nguyễn Đức Cán 1948 – 1968
  100. Nguyễn Đức Hồng 1929 – 1952