Bối Cầu

Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Hồng Thái 1941 – 1953
  2. Chu Quang Văn 1953 – 1972
  3. Chu Thị Bắc 1950 – 1970
  4. Chu Văn Bàn 1921 – 1966
  5. Chu Văn Bảo 1952 – 1972
  6. Chu Văn Chỉ 1960 – 1979
  7. Chu Văn Cương 1953 – 1970
  8. Chu Văn Hoàn 1926 – 1953
  9. Chu Văn Huỳnh 1950 – 1972
  10. Chu Văn Kiếm 1926 – 1952
  11. Chu Văn Minh 1956 – 1971
  12. Chu Văn Mùi 1924 – 1952
  13. Chu Văn Quýnh 1926 – 1953
  14. Chu Văn Thảo 1958 – 1979
  15. Chu Văn Thắng 1954 – 1974
  16. Chu Văn Ân 1950 – 1973
  17. Chu Văn Đắc 1953 – 1972
  18. Lã Công Huynh 1930 – 1968
  19. Lã Hữu Hoằng 1950 – 1973
  20. Lã Hữu Ngạn 1947 – 1969
  21. Lã Sỹ Tuỳ 1949 – 1975
  22. Lã Thanh Xuân 1944 – 1972
  23. Lã Tiến Long 1954 – 1972
  24. Lã Trọng Khiêm 1944 – 1965
  25. Lã Văn Bất 1929 – 1953
  26. Lã Văn Bộ 1946 – 1972
  27. Lã Văn Hiệp 1953 – 1972
  28. Lã Văn Hoằng 1947 – 1968
  29. Lã Văn Huýnh 1953 – 1972
  30. Lã Văn Hồng 1950 – 1968
  31. Lã Văn Khoang 1950 – 1975
  32. Lã Văn Nhường 1952 – 1973
  33. Lã Văn Phượng 1924 – 1951
  34. Lã Văn Thanh 1958 – 1980
  35. Lã Văn Thái 1960 – 1978
  36. Lã Văn Từ 1959 – 1978
  37. Lã Văn Đỏ 1948 – 1968
  38. Lã Văn ấp 1929 – 1953
  39. Lã Đức Nhuế 1953 – 1972
  40. Lã Đức Vượng 1944 – 1970
  41. Lê Thanh Hậu 1951 – 1970
  42. Lê Thanh Phong 1928 – 1969
  43. Lê Văn Hiền 1933 – 1952
  44. Lê Văn Khiêm 1948 – 1966
  45. Lê Văn Thường 1963 – 1983
  46. Lê Văn Thức 1942 – 1968
  47. Lê Văn Tê 1950 – 1975
  48. Nguyễn Bảo Trang 1945 – 1972
  49. Nguyễn Chí Cao 1950 – 1968
  50. Nguyễn Hồng Diêm 1952 – 1972
  51. Nguyễn Hữu Cố 1928 – 1972
  52. Nguyễn Hữu Kiểm 1938 – 1969
  53. Nguyễn Khắc Uyên 1966 – 1987
  54. Nguyễn Minh Lới 1948 – 1968
  55. Nguyễn Ngọc Phan 1948 – 1968
  56. Nguyễn Ngọc Vinh 1927 – 1954
  57. Nguyễn Quang Khải 1949 – 1972
  58. Nguyễn Thanh Phong 1947 – 1971
  59. Nguyễn Thượng Phẩm 1950 – 1972
  60. Nguyễn Thế Chiểu 1931 – 1954
  61. Nguyễn Thế Hưng 1920 – 1951
  62. Nguyễn Thị Bông 1929 – 1952
  63. Nguyễn Thị Nga 1943 – 1952
  64. Nguyễn Thị Thưởng 1953 – 1971
  65. Nguyễn Thị Đông 1920 – 1954
  66. Nguyễn Tiến Hưng 1955 – 1971
  67. Nguyễn Tiến Kiêu 1941 – 1972
  68. Nguyễn Tiến Thứ 1948 – 1970
  69. Nguyễn Văn Bính 1936 – 1968
  70. Nguyễn Văn Bướm 1940 – 1968
  71. Nguyễn Văn Bảng 1935 – 1954
  72. Nguyễn Văn Bột 1920 – 1951
  73. Nguyễn Văn Châu 1964 – 1985
  74. Nguyễn Văn Chúc 1932 – 1951
  75. Nguyễn Văn Cử 1958 – 1978
  76. Nguyễn Văn Duyến 1927 – 1953
  77. Nguyễn Văn Dình 1946 – 1968
  78. Nguyễn Văn Dụ 1931 – 1966
  79. Nguyễn Văn Giang 1932 – 1968
  80. Nguyễn Văn Giám 1948 – 1972
  81. Nguyễn Văn Hùng 1949 – 1972
  82. Nguyễn Văn Hạng 1918 – 1953
  83. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1973
  84. Nguyễn Văn Khích 1928 – 1951
  85. Nguyễn Văn Khảm 1924 – 1952
  86. Nguyễn Văn Kiền 1930 – 1953
  87. Nguyễn Văn Lâm 1926 – 1954
  88. Nguyễn Văn Lưu 1925 – 1954
  89. Nguyễn Văn Lưu 1925 – 1953
  90. Nguyễn Văn Nghề 1928 – 1952
  91. Nguyễn Văn Ngưng 1934 – 1953
  92. Nguyễn Văn Phương 1928 – 1954
  93. Nguyễn Văn Quang 1948 – 1972
  94. Nguyễn Văn Quanh 1958 – 1977
  95. Nguyễn Văn Quyền 1949 – 1969
  96. Nguyễn Văn Sý 1921 – 1948
  97. Nguyễn Văn Thêm 1928 – 1950
  98. Nguyễn Văn Thướng 1936 – 1969
  99. Nguyễn Văn Thảo 1957 – 1984
  100. Nguyễn Văn Thấm 1928 – 1968