Bồ Đề

Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam

168 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Tấn Phúc Hy sinh 1968
  2. Chu Văn Bá Hy sinh 1979
  3. Chu Văn Bản Hy sinh 1972
  4. Chu Văn Chung Hy sinh 1972
  5. Chu Văn Cảm Hy sinh 1968
  6. Chu Văn Khải Hy sinh 1971
  7. Chu Văn Soạn Hy sinh 1952
  8. Chu Văn Sử Hy sinh 1975
  9. Chu Văn Tiềm Hy sinh 1952
  10. Chu Văn Tổng Hy sinh 1953
  11. Chu Văn Điềm Hy sinh 1968
  12. Cù Văn Hải Hy sinh 1970
  13. Cù Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Cù Văn Thanh Hy sinh 1947
  15. Hoàng Văn Khang Hy sinh 1969
  16. Khương Xuân Sản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lưu Văn Cẩm Hy sinh 1967
  18. Lưu Văn Kỷ Hy sinh 1979
  19. Lưu Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lưu Văn Trường Hy sinh 1971
  21. Lưu Đình Định Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Bá Chỉnh Hy sinh 1954
  23. Nguyễn Bá Chỉnh Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Bá Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Bá Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Bá Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Lập Hoạt 1947 – 1947
  28. Nguyễn Lập Khuyến Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Lập Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Lập Kim Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Lập Liễn Hy sinh 1947
  32. Nguyễn Lập Nghĩa Hy sinh 1973
  33. Nguyễn Lập Oánh Hy sinh 1973
  34. Nguyễn Lập Toan Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Lập Tuyên Hy sinh 1979
  36. Nguyễn Viết Giới Hy sinh 1948
  37. Nguyễn Viết Thiệp Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Văn Cấn Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Xuân Cối 1906 – 1945
  41. Nguyễn Xuân Quyết 1945 – 1973
  42. Ngô Công Bình Hy sinh 1967
  43. Phạm Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trâng Ngọc Bội Hy sinh 1966
  45. Trình Công Kế Hy sinh 1952
  46. Trình Công Sanh Hy sinh 1952
  47. Trương Chí Thản Hy sinh 1974
  48. Trương Chính Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Chính Bân Hy sinh 1972
  50. Trương Chính Nguyện Hy sinh 1973
  51. Trương Đình Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trương Đình Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trương Đình Đạm Hy sinh 1967
  54. Trần Anh Tuế Hy sinh 1973
  55. Trần Bình Minh Hy sinh 1972
  56. Trần Duy Duyên Hy sinh 1968
  57. Trần Duy Hành Hy sinh 1953
  58. Trần Duy Lý Hy sinh 1974
  59. Trần Huy Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Huy Chỉnh Hy sinh 1971
  61. Trần Huy Cẩm Hy sinh 1947
  62. Trần Huy Cẩn Hy sinh 1973
  63. Trần Huy Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Huy Thụy Hy sinh 1953
  65. Trần Huy Định Hy sinh 1979
  66. Trần Hy Hữu Hy sinh 1978
  67. Trần Hữu Biển Hy sinh 1951
  68. Trần Hữu Chí Hy sinh 1952
  69. Trần Hữu Chức Hy sinh 1970
  70. Trần Hữu Hương Hy sinh 1973
  71. Trần Hữu Hựu Hy sinh 1967
  72. Trần Hữu Khoảng Hy sinh 1969
  73. Trần Hữu Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Hữu Lễ 1940 – 1969
  75. Trần Hữu Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Hữu Mạnh Hy sinh 1967
  77. Trần Hữu Ngữ Hy sinh 1968
  78. Trần Hữu Nhuế Hy sinh 1968
  79. Trần Hữu Năng Hy sinh 1965
  80. Trần Hữu Oánh Hy sinh 1969
  81. Trần Hữu Phong Hy sinh 1967
  82. Trần Hữu Quảng Hy sinh 1972
  83. Trần Hữu Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Hữu Thắng Hy sinh 1971
  85. Trần Hữu Thắng Hy sinh 1968
  86. Trần Hữu Trưng Hy sinh 1972
  87. Trần Hữu ý Hy sinh 1973
  88. Trần Hữu Đặng Hy sinh 1969
  89. Trần Hữu Định Hy sinh 1953
  90. Trần Hữu Độ Hy sinh 1950
  91. Trần Khả Giang Hy sinh 1971
  92. Trần Lệnh Bộ Hy sinh 1954
  93. Trần Lệnh Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Lệnh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Lệnh Hội Hy sinh 1978
  96. Trần Lệnh Liên Hy sinh 1971
  97. Trần Lệnh Luân Hy sinh 1972
  98. Trần Lệnh Mậu Hy sinh 1946
  99. Trần Lệnh Nhâm Hy sinh 1972
  100. Trần Lệnh Phán Hy sinh 1973