Bình Kiều

Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Tân Cương 1945 – 1971
  2. Hoàng Văn Beng 1943 – 1965
  3. Hoàng Văn Băng 1943 – 1967
  4. Hoàng Văn Cáp 1928 – 1952
  5. Hoàng Văn Cạ 1945 – 1969
  6. Hoàng Văn Cấu 1934 – 1949
  7. Hoàng Văn Doanh 1945 – 1972
  8. Hoàng Văn Khanh 1927 – 1951
  9. Hoàng Văn Lọ 1939 – 1969
  10. Hoàng Văn Mỡ 1953 – 1973
  11. Hoàng Văn Nghiên 1932 – 1953
  12. Hoàng Văn Nhưỡng 1926 – 1952
  13. Hoàng Văn Sẽ 1938 – 1969
  14. Hoàng Văn Thuy 1948 – 1973
  15. Hoàng Văn Trì 1927 – 1953
  16. Hoàng Văn Tẩn 1927 – 1949
  17. Hoàng Văn Tổng 1948 – 1968
  18. Hoàng Văn Xá 1930 – 1952
  19. Hoàng Văn Đông 1932 – 1953
  20. Hoàng Văn Đắp 1932 – 1969
  21. Lê Văn Cần 1953 – 1975
  22. Nguyễn Bá Cao 1950 – 1973
  23. Nguyễn Chính Nòi 1948 – 1967
  24. Nguyễn Duy Hinh 1921 – 1953
  25. Nguyễn Duy Nghiêm 1941 – 1961
  26. Nguyễn Hữu Bóng 1939 – 1968
  27. Nguyễn Hữu Cặp 1936 – 1969
  28. Nguyễn Hữu Loạn 1951 – 1956
  29. Nguyễn Hữu Tuyên 1948 – 1972
  30. Nguyễn Hữu Tuân 1950 – 1972
  31. Nguyễn Hữu Tập 1930 – 1954
  32. Nguyễn Mạnh Mãn 1941 – 1965
  33. Nguyễn Như Bát 1920 – 1952
  34. Nguyễn Như Bằng 1943 – 1969
  35. Nguyễn Như Cao 1920 – 1950
  36. Nguyễn Như Dâng 1948 – 1972
  37. Nguyễn Như Khoát 1948 – 1970
  38. Nguyễn Như Khấn 1917 – 1950
  39. Nguyễn Như Khấu 1917 – 1950
  40. Nguyễn Như Lát 1923 – 1950
  41. Nguyễn Như Ngát 1923 – 1954
  42. Nguyễn Như Phiến 1936 – 1953
  43. Nguyễn Như Tuất 1941 – 1969
  44. Nguyễn Như Tích 1932 – 1953
  45. Nguyễn Như Tế 1951 – 1972
  46. Nguyễn Quang Hiện 1934 – 1950
  47. Nguyễn Quang Khơi 1949 – 1970
  48. Nguyễn Quang Ngọc 1950 – 1971
  49. Nguyễn Quang Tiệp 1923 – 1949
  50. Nguyễn Tiến Cửu 1936 – 1978
  51. Nguyễn Tiến Gắn 1958 – 1979
  52. Nguyễn Trung Nguyên 1938 – 1967
  53. Nguyễn Văn Chân 1917 – 1951
  54. Nguyễn Văn Cải 1952 – 1972
  55. Nguyễn Văn Hải 1947 – 1971
  56. Nguyễn Văn Lục 1946 – 1969
  57. Nguyễn Văn Nam 1954 – 1972
  58. Nguyễn Văn Thoá 1927 – 1968
  59. Nguyễn Văn Trịnh 1939 – 1968
  60. Nguyễn Văn Xắn 1939 – 1968
  61. Nguyễn Văn Đò 1928 – 1953
  62. Nguyễn Văn Đề 1925 – 1953
  63. Nguyễn Văn Đốc 1939 – 1968
  64. Nguyễn Xuân Bôi 1930 – 1952
  65. Nguyễn Đình Chức 1918 – 1949
  66. Nguyễn Đình Dụ 1930 – 1965
  67. Nguyễn Đình Hùe 1948 – 1972
  68. Nguyễn Đình Khi 1947 – 1972
  69. Nguyễn Đình Khoe 1947 – 1971
  70. Nguyễn Đình Miết 1942 – 1973
  71. Nguyễn Đình Ngố 1925 – 1950
  72. Nguyễn Đình Quý 1947 – 1970
  73. Nguyễn Đình Thoả 1939 – 1968
  74. Nguyễn Đình Thảo 1932 – 1954
  75. Nguyễn Đình Thọ 1914 – 1950
  76. Nguyễn Đình Tự 1924 – 1948
  77. Nguyễn Đình Vinh 1920 – 1951
  78. Nguyễn Đình Vên 1926 – 1950
  79. Nguyễn Đình Xướng 1952 – 1974
  80. Nguyễn Đình Xỳ 1920 – 1950
  81. Nguyễn Đình Đáng 1951 – 1967
  82. Nguyễn Đức Hoa 1927 – 1951
  83. Phan Văn Cương 1929 – 1952
  84. Phan Văn Cấp 1939 – 1972
  85. Phan Văn Kỹ 1956 – 1917
  86. Phan Văn Lục 1954 – 1973
  87. Phan Văn Ngư 1921 – 1949
  88. Phan Văn Phàn 1933 – 1954
  89. Phan Văn Quỳnh 1946 – 1971
  90. Phan Văn Thiệt 1942 – 1973
  91. Phan Văn Tháp 1921 – 1949
  92. Phan Văn Thận 1934 – 1966
  93. Phan Văn Toàn 1942 – 1971
  94. Phan Văn Tuấn 1957 – 1984
  95. Phan Văn Việt 1936 – 1972
  96. Phan Văn Đài 1914 – 1951
  97. Phan Văn Đồng 1949 – 1970
  98. Phan Văn ất 1920 – 1951
  99. Phạm Khắc Cương 1939 – 1968
  100. Phạm Quốc Bảo 1943 – 1970