Bình Dương

Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh

97 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Công Chác 1929 – 1950
  2. Lê Công Khánh 1941 – 1968
  3. Lê Công Lân 1944 – 1970
  4. Lê Công Ngà 1945 – 1968
  5. Lê Công Non 1940 – 1974
  6. Lê Công Quát 1949 – 1971
  7. Lê Công Quýnh 1946 – 1969
  8. Lê Công Thiềng 1932 – 1952
  9. Lê Công Thành 1940 – 1967
  10. Lê Công Văn 1947 – 1968
  11. Lê Cảnh Lân 1940 – 1969
  12. Lê Hồng Thái 1943 – 1972
  13. Lê Văn Lượng 1925 – 1948
  14. Lê Văn Sáng 1943 – 1972
  15. Lê Đình Biên 1922 – 1947
  16. Lê Đình Cự 1930 – 1951
  17. Lê Đình Nhiên 1960 – 1979
  18. Lê Đình Đám 1940 – 1970
  19. Lưu Ngọc Hồi 1958 – 1978
  20. Lưu Quang Chích 1948 – 1973
  21. Lưu Văn Bình 1954 – 1975
  22. Lưu Văn Chuyển 1944 – 1976
  23. Lưu Văn Dán 1936 – 1968
  24. Lưu Văn Dưỡng 1936 – 1952
  25. Lưu Văn Hiên 1921 – 1953
  26. Lưu Văn Mậm 1947 – 1968
  27. Lưu Văn Nghị 1924 – 1950
  28. Lưu Văn Nhung 1933 – 1953
  29. Lưu Văn Phê 1905 – 1950
  30. Lưu Văn Phả 1926 – 1947
  31. Lưu Văn Sẻng 1940 – 1971
  32. Lưu Văn Toả 1929 – 1951
  33. Lưu Văn Tuân 1956 – 1977
  34. Lưu Văn Tuệ 1949 – 1969
  35. Lưu Văn Tường 1928 – 1953
  36. Lưu Văn Tấn 1949 – 1968
  37. Lưu Văn Uỷ 1931 – 1953
  38. Lưu Văn Đạt 1927 – 1950
  39. Lưu Xuân Chính Sinh 1958
  40. Lưu Xuân Quân 1947 – 1971
  41. Lưu Xuân Tặng 1950 – 1971
  42. Lưu Đình Chức 1931 – 1951
  43. Lưu Đình Hỵ 1912 – 1950
  44. Nguyễn Duy Mật 1925 – 1948
  45. Nguyễn Huy Bảo 1937 – 1968
  46. Nguyễn Ngọc Phương 1947 – 1969
  47. Nguyễn Văn Lại 1940 – 1972
  48. Nguyễn Văn Quyết 1943 – 1968
  49. Nguyễn Văn Toản 1930 – 1968
  50. Nguyễn Văn Tuệ 1930 – 1970
  51. Nguyễn Văn Tơ 1948 – 1949
  52. Nguyễn Văn Việt 1956 – 1979
  53. Nguyễn Văn Đệ 1950 – 1969
  54. Nguyễn Xuân Chân 1926 – 1949
  55. Nguyễn Xuân Sơn 1950 – 1974
  56. Nguyễn Xuân Thịnh 1949 – 1948
  57. Nguyễn Xuân Thực 1961 – 1948
  58. Nguyễn Xuân Trạm 1939 – 1970
  59. Nguyễn Xuân Tường 1948 – 1969
  60. Ngyễn Văn Hỡi 1928 – 1951
  61. Phan Hồng Phòng 1952 – 1972
  62. Phan Văn Chung 1925 – 1968
  63. Phan Văn Kỷ 1924 – 1950
  64. Phan Văn Đủng 1927 – 1950
  65. Phùng Bá Huyền 1952 – 1974
  66. Phùng Bá Phúc 1952 – 1972
  67. Phùng Bá Sáu 1940 – 1974
  68. Trần Như Hoa 1929 – 1952
  69. Trần Trọng Tuý 1949 – 1967
  70. Trần Văn Chế 1949 – 1970
  71. Trần Văn Hạ 1954 – 1975
  72. Trần Văn Luận 1942 – 1968
  73. Trần Văn Tạm 1939 – 1970
  74. Trần Văn Xuyên 1925 – 1951
  75. Tạ Đoan Thoa 1938 – 1971
  76. Tạ Đăng Chi 1953 – 1972
  77. Tạ Đăng Cư 1958 – 1979
  78. Tạ Đăng Thà 1948 – 1970
  79. Tạ Đăng Tăng 1947 – 1972
  80. Tạ Đăng Việt 1949 – 1970
  81. Tạ Đăng Điệu 1948 – 1969
  82. Vũ Duy Mật 1925 – 1948
  83. Vũ Huy Căn 1940 – 1967
  84. Vũ Huy Kết 1956 – 1980
  85. Vũ Huy Sỹ 1944 – 1966
  86. Vũ Huy Thăng 1925 – 1950
  87. Vũ Huy Việt 1946 – 1972
  88. Vũ Văn Cứ 1916 – 1951
  89. Vũ Văn Hiên 1944 – 1972
  90. Vũ Văn Thặng 1925 – 1950
  91. Vũ Văn Tĩnh 1950 – 1973
  92. Vũ Văn Vinh 1941 – 1972
  93. Vũ Văn Vũ 1911 – 1949
  94. Vũ Văn Vụ 1925 – 1952
  95. Vũ Văn Yến 1926 – 1969
  96. Đồng Văn Chín 1944 – 1968
  97. Đồng Văn Nga 1949 – 1969