Biên giới tỉnh Đồng Tháp

Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp

2.154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/22

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Huỳnh Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Huỳnh Văn Tẹt Hy sinh 1986
  4. Huỳnh Văn Ô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Huỳnh Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh Văn Đức Hy sinh 1984
  7. Huỳnh Văn Đức Hy sinh 1979
  8. Hà Công Thoa Hy sinh 1983
  9. Hà Huy Xâm Hy sinh 1978
  10. Hà Minh Hải Hy sinh 1978
  11. Hà Phi Hùng Hy sinh 1984
  12. Hà Quang Sự Hy sinh 1978
  13. Hà Sinh Quyết Hy sinh 1978
  14. Hà Văn Chiến Hy sinh 1979
  15. Hà Văn Dũng Hy sinh 1978
  16. Hà Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hà Văn Lung Hy sinh 1985
  18. Hà Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hà Văn Quít Hy sinh 1974
  20. Hà Văn Thuyền Hy sinh 1989
  21. Hà Văn Thẳng Hy sinh 1973
  22. Hà Xuân Thường Hy sinh 1978
  23. Hồ Công Bổn Hy sinh 1979
  24. Hồ Công Tuân Hy sinh 1979
  25. Hồ Minh Hải Hy sinh 1979
  26. Hồ Ngọc Bưởi Hy sinh 1978
  27. Hồ Ngọc Quán Hy sinh 1980
  28. Hồ Thanh Hùng Hy sinh 1983
  29. Hồ Thanh Khiêm Hy sinh 1987
  30. Hồ Thanh Vũ Hy sinh 1986
  31. Hồ Tất Quốc Hy sinh 1985
  32. Hồ Văn Doàn Hy sinh 1979
  33. Hồ Văn Dưa Hy sinh 1987
  34. Hồ Văn Hùng Hy sinh 1985
  35. Hồ Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hồ Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hồ Văn Lễ Hy sinh 1986
  38. Hồ Văn Mười Hy sinh 1974
  39. Hồ Văn Nam Hy sinh 1987
  40. Hồ Văn Ngữ Hy sinh 1960
  41. Hồ Văn Nhàn Hy sinh 1982
  42. Hồ Văn Nhạc Hy sinh 1978
  43. Hồ Văn Non Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hồ Văn Ny Hy sinh 1979
  45. Hồ Văn Nở Hy sinh 1978
  46. Hồ Văn Phát Hy sinh 1979
  47. Hồ Văn Quảng Hy sinh 1968
  48. Hồ Văn Quởn Hy sinh 1957
  49. Hồ Văn Đoàn Hy sinh 1979
  50. Hồ Văn Ơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hồ Xuân Cường Hy sinh 1978
  52. Hồ Đăng Phương Hy sinh 1978
  53. Hồ Đăng Sơn Hy sinh 1983
  54. Hồng Văn Ngân Hy sinh 1985
  55. Hồng Văn Phúc Hy sinh 1986
  56. Kha Khắc Trí Hy sinh 1952
  57. Khất Văn Ba Hy sinh 1984
  58. La Khắc Thảo Hy sinh 1972
  59. La Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lai Văn Bảy Hy sinh 1983
  61. Lai Văn Tư Hy sinh 1978
  62. Lai Văn Đen Hy sinh 1967
  63. Lang Văn Luyện Hy sinh 1978
  64. Lang Văn Thẳng Hy sinh 1978
  65. Liệt sĩ Hy sinh 1972
  66. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Liệt sĩ Hy sinh 1970
  68. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Liệt sĩ Hy sinh 1970
  70. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Liệt sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh