Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Bằng An, Bắc Ninh

Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

65 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cung Văn An 1938 – 1969
  2. Cung Văn Chiến 1950 – 1968
  3. Cung Văn Vân 1943 – 1966
  4. Doãn Thế Chương 1949 – 1969
  5. Nguyễn Minh Hoà 1955 – 1973
  6. Nguyễn Tiến Nhung 1940 – 1974
  7. Nguyễn Tiến Quang 1956 – 1975
  8. Nguyễn Tiến Sắc 1954 – 1974
  9. Nguyễn Tiến Tôm 1921 – 1952
  10. Nguyễn Tiến Văn 1935 – 1978
  11. Nguyễn Văn Bế 1935 – 1968
  12. Nguyễn Văn Bồng 1933 – 1969
  13. Nguyễn Văn Cừ 1925 – 1953
  14. Nguyễn Văn Giá 1939 – 1952
  15. Nguyễn Văn Hiệp 1945 – 1970
  16. Nguyễn Văn Huyên 1929 – 1970
  17. Nguyễn Văn Hương 1931 – 1952
  18. Nguyễn Văn Kiếm 1951 – 1950
  19. Nguyễn Văn Mý 1960 – 1982
  20. Nguyễn Văn Ngạn 1942 – 1968
  21. Nguyễn Văn Nhang 1929 – 1953
  22. Nguyễn Văn Nhị 1929 – 1949
  23. Nguyễn Văn Quỹ 1949 – 1974
  24. Nguyễn Văn Sứng 1931 – 1949
  25. Nguyễn Văn Thành 1930 – 1969
  26. Nguyễn Văn Thảo 1935 – 1971
  27. Nguyễn Văn Vui 1955 – 1970
  28. Nguyễn Văn Vĩnh 1942 – 1969
  29. Nguyễn Văn Vĩnh 1948 – 1969
  30. Nguyễn Văn Đối 1924 – 1993
  31. Nguyễn Văn Đủng 1952 – 1974
  32. Nguyễn Đức Bàng 1948 – 1967
  33. Nguyễn Đức Bẩm 1938 – 1971
  34. Nguyễn Đức Chấn 1938 – 1972
  35. Nguyễn Đức Hoà 1924 – 1951
  36. Nguyễn Đức Khoanh 1948 – 1971
  37. Nguyễn Đức Kiên 1948 – 1973
  38. Nguyễn Đức Nghiên 1959 – 1979
  39. Nguyễn Đức Ngoan 1950 – 1975
  40. Nguyễn Đức Tùng 1933 – 1954
  41. Nguyễn Đức Tường 1933 – 1954
  42. Nguyễn Đức Đề 1949 – 1973
  43. Vũ Văn Cán 1935 – 1954
  44. Đinh Văn Bờ 1948 – 1968
  45. Đinh Văn Chuyển 1933 – 1969
  46. Đinh Văn Chí 1927 – 1951
  47. Đinh Văn Cân 1937 – 1969
  48. Đinh Văn Cẩn 1914 – 1950
  49. Đinh Văn Dy 1934 – 1952
  50. Đinh Văn Hiển 1938 – 1954
  51. Đinh Văn Khánh 1940 – 1967
  52. Đinh Văn Long 1950 – 1970
  53. Đinh Văn Quỹ 1929 – 1954
  54. Đinh Văn Sang 1955 – 1978
  55. Đinh Văn Thanh 1955 – 1974
  56. Đinh Văn Thặng 1948 – 1972
  57. Đinh Văn Toài 1945 – 1971
  58. Đinh Văn Triển 1931 – 1954
  59. Đinh Văn Tuệ 1945 – 1971
  60. Đinh Văn Y 1924 – 1951
  61. Đinh Văn Êm 1945 – 1968
  62. Đinh Văn Điệu 1958 – 1978
  63. Đinh Văn Ưởng 1939 – 1969
  64. Đặng Đình Sinh 1949 – 1968
  65. Đặng Đình Ven 1948 – 1971