Bản Lầu

Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Nghị 1959 – 1979
  2. Bùi Thị Thống 1959 – 1979
  3. Bùi Thị Vinh 1968 – 1979
  4. Bùi Văn Nam 1961 – 1979
  5. Bùi Xuân Lịch 1944 – 1979
  6. Chu Văn Hà Hy sinh 1979
  7. Hoàng Văn Canh Hy sinh 1979
  8. Hoàng Xuân Khiệt Hy sinh 1979
  9. Hà Huy Liên Hy sinh 1979
  10. Hà Kim Khanh Hy sinh 1979
  11. Hà Ngọc Sang Hy sinh 1979
  12. Hà Văn Hơn Hy sinh 1979
  13. Hà Văn Kế Hy sinh 1979
  14. Hứa Văn Thừa Hy sinh 1979
  15. Hứa Văn Tước Sinh 1934
  16. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  17. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  18. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  19. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  20. Lê Bình Nghĩa Hy sinh 1979
  21. Lê Văn Inh Hy sinh 1979
  22. Lê Văn Quán Hy sinh 1979
  23. Lê Văn Tuấn 1958 – 1979
  24. Lò Văn Miên Hy sinh 1979
  25. Lò Văn Nhau Hy sinh 1979
  26. Lý Văn Nguyên 1959 – 1979
  27. Lồ Thền Sán 1956 – 1984
  28. Nguyễn Công Hinh 1959 – 1979
  29. Nguyễn Hữu Đàm Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Thị Chung 1958 – 1980
  31. Nguyễn Thị Diệu 1960 – 1979
  32. Nguyễn Thị Ngân 1959 – 1979
  33. Nguyễn Thị Nhường 1956 – 1979
  34. Nguyễn Thị Thuần 1960 – 1979
  35. Nguyễn Thị Thường 1959 – 1979
  36. Nguyễn Thị Xuyến 1959 – 1979
  37. Nguyễn Thị Điềm 1955 – 1979
  38. Nguyễn Thị Đới 1953 – 1979
  39. Nguyễn Trọng Thụ Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Viết Xuân 1959 – 1979
  41. Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1979
  42. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1979
  44. Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Văn Kiên 1959 – 1979
  46. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1979
  47. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1980
  50. Nguyễn Văn Nhẫn Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Phong 1961 – 1979
  52. Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Văn Toàn 1959 – 1979
  56. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Xuân Chiến Hy sinh 1979
  59. Phạm Thị Hiền 1954 – 1979
  60. Phạm Văn Giót Hy sinh 1979
  61. Phạm Văn Mây Hy sinh 1979
  62. Phạm Văn Nhân Hy sinh 1979
  63. Phạm Văn Vượng 1959 – 1979
  64. Phạm văn Chuyền Hy sinh 1980
  65. Sáng Phúc Trà Hy sinh 1979
  66. Thanh Văn Phúc Hy sinh 1979
  67. Thiệu Văn Sinh Hy sinh 1979
  68. Trương Văn Dũng 1953 – 1979
  69. Trần Thị Bình 1956 – 1979
  70. Trần Thị Hồi 1958 – 1979
  71. Trần Thị Nghê 1952 – 1979
  72. Trần Thị Sai 1958 – 1979
  73. Trần Thị Thuý 1954 – 1979
  74. Trần Văn Bảo Hy sinh 1979
  75. Trần Văn Dương Hy sinh 1979
  76. Trần Văn Phúc Hy sinh 1979
  77. Trần Văn Tiến 1954 – 1979
  78. Trần Văn Võ 1959 – 1979
  79. Trần Văn Đang Hy sinh 1979
  80. Tông Văn Phúc Hy sinh 1979
  81. Vũ Trung Kiên Sinh 1947
  82. Vũ Văn Dũng Hy sinh 1979
  83. Vũ Đình Quảng 1969 – 1979
  84. Đan Văn Cao Hy sinh 1979
  85. Đinh Quang Vinh 1958 – 1979
  86. Đinh Văn Chờ Hy sinh 1979
  87. Đinh Văn Hoằng 1950 – 1979
  88. Đinh Văn Hưng Hy sinh 1979
  89. Đinh Văn Long 1956 – 1979
  90. Đinh Văn Quế 1959 – 1979
  91. Đinh Văn Sướng Hy sinh 1979
  92. Đinh Văn Tuấn 1959 – 1979
  93. Đinh Xuân Lê Hy sinh 1979
  94. Đàm Văn Sói 1958 – 1979
  95. Đào Duy Nghĩa Hy sinh 1979
  96. Đào Thị Thanh 1960 – 1979
  97. Đặng Văn Hợi Hy sinh 1979
  98. Đặng Văn Phúc Hy sinh 1979
  99. Đỗ Thị Tứ 1954 – 1979
  100. Đỗ Văn Thanh Hy sinh 1979