Bãi Sậy

Huyện Ân Thi, Hưng Yên

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Thuần 1956 – 1975
  2. Cao Văn Đoàn 1962 – 1984
  3. Cao văn Đương Hy sinh 1975
  4. Cao Đức Viện 1950 – 1972
  5. Doãn Văn Miễn 1939 – 1971
  6. Hoàng Văn Bình 1954 – 1975
  7. Hoàng Văn Hàm 1936 – 1972
  8. Hoàng Văn Khổng 1934 – 1970
  9. Hoàng Văn Kiện 1944 – 1970
  10. Hoàng Văn Liễn 1927 – 1954
  11. Hoàng Văn Lực 1953 – 1974
  12. Hoàng Văn Lực 1940 – 1968
  13. Hoàng Văn Mạc 1946 – 1970
  14. Hoàng Văn Noi 1938 – 1968
  15. Hoàng Văn Vở 1950 – 1972
  16. Lê Duy Thiên 1955 – 1975
  17. Lê Duy Trụ 1930 – 1950
  18. Lê Văn Kế 1926 – 1953
  19. Lê Văn Viên 1947 – 1968
  20. NGuyễn Văn Thẻ 1949 – 1968
  21. Nguyễn Oanh Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Bưu 1925 – 1954
  23. Nguyễn Văn Chiền 1954 – 1994
  24. Nguyễn Văn Giang 1926 – 1954
  25. Nguyễn Văn Hô 1951 – 1973
  26. Nguyễn Văn Hạnh 1952 – 1972
  27. Nguyễn Văn Hải 1923 – 1951
  28. Nguyễn Văn Họp 1938 – 1950
  29. Nguyễn Văn Mây 1926 – 1952
  30. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Văn Phát 1946 – 1971
  32. Nguyễn Văn Quý 1948 – 1968
  33. Nguyễn Văn Sơn 1945 – 1969
  34. Nguyễn Văn Trai 1941 – 1970
  35. Nguyễn Văn Tú 1948 – 1969
  36. Nguyễn Văn Tạc 1930 – 1952
  37. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1950
  38. Nguyễn Văn Viện 1940 – 1968
  39. Nguyễn Văn Vọng 1924 – 1952
  40. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Văn Đông 1922 – 1953
  42. Nguyễn Xuân Bào 1948 – 1973
  43. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Xuân Lăng 1936 – 1954
  45. Ngô Văn Cõi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Ngô Đào Dân Hy sinh 1979
  47. Ngô đình Doanh 1948 – 1973
  48. Nhữ Văn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nhữ Văn Bì 1947 – 1970
  50. Nhữ Văn Cung 1957 – 1975
  51. Nhữ Văn Hâm 1926 – 1954
  52. Nhữ Văn Hỹ 1943 – 1969
  53. Nhữ Văn Thi 1938 – 1968
  54. Nhữ Văn Độ 1936 – 1954
  55. Phan Văn Tác 1953 – 1979
  56. Phan Văn Tường Hy sinh 1970
  57. Phạm Công Thượng 1966 – 1986
  58. Phạm Huy Giỏi 1949 – 1972
  59. Phạm Huy Huấn 1930 – 1969
  60. Phạm Huy Nghinh 1953 – 1975
  61. Phạm Huy Nghĩa 1948 – 1972
  62. Phạm Huy Xứng Hy sinh 1967
  63. Phạm Mạnh Xứng 1940 – 1967
  64. Phạm Văn Bốn 1913 – 1950
  65. Phạm Văn Chung 1945 – 1972
  66. Phạm Văn Cứ Sinh 1955
  67. Phạm Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Thụ 1960 – 1979
  69. Phạm Văn Tuấn 1936 – 1970
  70. TRần NGọc Hồi 1960 – 1979
  71. TRần Văn Tăng 1926 – 1950
  72. Trần Công Kích 1954 – 1973
  73. Trần Hải Duyên 1936 – 1969
  74. Trần Thị Hưng 1921 – 1951
  75. Trần Văn Chấp 1927 – 1952
  76. Trần Văn Cứ 1942 – 1968
  77. Trần Văn Diệu 1945 – 1967
  78. Trần Văn Hoà 1946 – 1972
  79. Trần Văn Liệng 1926 – 1953
  80. Trần Văn Lán 1948 – 1974
  81. Trần Văn Mùi 1953 – 1975
  82. Trần Văn Tháp 1930 – 1951
  83. Trần Văn Tôn 1942 – 1971
  84. Trần Văn Tấc Hy sinh 1972
  85. Trần Văn Đông 1954 – 1972
  86. Trần Đại Nhu 1936 – 1970
  87. Trịnh Văn An 1941 – 1973
  88. Vũ Hữu Thi 1942 – 1972
  89. Vũ Hữu Tiêu 1942 – 1968
  90. Vũ Hữu Đỗ 1936 – 1968
  91. Vũ Văn Can 1952 – 1972
  92. Vũ Văn Chung 1948 – 1967
  93. Vũ Văn Cương 1942 – 1971
  94. Vũ Văn Dự 1939 – 1966
  95. Vũ Văn Kiều 1949 – 1968
  96. Vũ Văn Lâm 1955 – 1968
  97. Vũ Văn Lưu 1960 – 1979
  98. Vũ Văn Thanh 1930 – 1967
  99. Vũ Văn Thành Hy sinh 1950
  100. Vũ Văn Thường 1945 – 1968