Bạch Long

Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định

120 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Mưu 1941 – 1968
  2. Cao Xuân Cảnh 1942 – 1972
  3. Cao Xuân Điểm 1948 – 1969
  4. Cao Xuân Điệt 1952 – 1973
  5. Hoàng Mạnh Hùng 1947 – 1968
  6. Hoàng Văn Hữu 1948 – 1974
  7. Hoàng Văn Nam 1952 – 1972
  8. Lâm Đình Mùi 1957 – 1978
  9. Lã Văn Toàn 1951 – 1971
  10. Lê Hồng Quang 1939 – 1972
  11. Lê Quốc Hùng 1947 – 1972
  12. Lê Thanh Bình 1959 – 1979
  13. Lê Văn Hài 1946 – 1968
  14. Lê Văn Tặng 1950 – 1971
  15. Lê Văn Điền 1946 – 1968
  16. Lưu Công Nghi 1952 – 1973
  17. Lương Thanh Sắc 1948 – 1971
  18. Lương Thế Vương 1950 – 1973
  19. Lại Hồng Thái 1950 – 1972
  20. Lại Văn Biêm 1950 – 1969
  21. Lại Văn Lãng 1942 – 1968
  22. Lại Văn Rung 1949 – 1967
  23. Lại Văn Thẩm 1947 – 1969
  24. Mai Ngọc Sơn 1951 – 1971
  25. Mai Đức Thọ 1954 – 1979
  26. NGuyễn Dư Lý 1950 – 1972
  27. NGuyễn Quang Vinh 1948 – 1970
  28. NGuyễn Văn Cẩn 1947 – 1974
  29. NGuyễn Xuân Yêm 1941 – 1969
  30. Nguyễn Duy Sản 1953 – 1972
  31. Nguyễn Huy Hùng 1951 – 1971
  32. Nguyễn Hữu Tợi 1947 – 1972
  33. Nguyễn Mạnh Hà 1951 – 1971
  34. Nguyễn Ngọc Hạt 1929 – 1952
  35. Nguyễn Ngọc Yến 1948 – 1972
  36. Nguyễn Quang Vinh 1957 – 1981
  37. Nguyễn Thanh Bình 1954 – 1979
  38. Nguyễn Thanh Hải 1949 – 1968
  39. Nguyễn Thanh Lâm 1954 – 1973
  40. Nguyễn Tiến Dũng 1942 – 1968
  41. Nguyễn Tiến Phụng 1948 – 1971
  42. Nguyễn Tiễn Dũng 1951 – 1971
  43. Nguyễn Văn Chí 1950 – 1974
  44. Nguyễn Văn Cử 1949 – 1969
  45. Nguyễn Văn Hiển 1952 – 1972
  46. Nguyễn Văn Khoẻ 1943 – 1968
  47. Nguyễn Văn Mạnh 1949 – 1968
  48. Nguyễn Văn Thọ 1952 – 1972
  49. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1968
  50. Nguyễn Văn Tạc 1926 – 1952
  51. Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1973
  52. Nguyễn Văn Điệp 1952 – 1974
  53. Nguyễn Xuân Đoát 1956 – 1979
  54. Nguyễn Đình Thái 1952 – 1973
  55. Nguỹen Văn Hoan 1954 – 1972
  56. Phan Văn Thụ 1937 – 1974
  57. Phùng Văn Khoá 1948 – 1972
  58. Phùng Văn Sự 1950 – 1969
  59. Phạm Công Minh 1952 – 1972
  60. Phạm Cảnh Toàn 1947 – 1969
  61. Phạm Hồng Minh 1949 – 1968
  62. Phạm Hồng Thái 1959 – 1980
  63. Phạm Hữu Tiềm 1947 – 1967
  64. Phạm Khắc Kiểm 1953 – 1972
  65. Phạm Ngọc Mưu Hy sinh 1973
  66. Phạm Quốc Hưu 1949 – 1971
  67. Phạm Quốc Lâm 1960 – 1982
  68. Phạm Văn Ban 1951 – 1971
  69. Phạm Văn Chất 1948 – 1967
  70. Phạm Văn Cường 1952 – 1974
  71. Phạm Văn Ký 1950 – 1978
  72. Phạm Văn Long 1945 – 1968
  73. Phạm Văn Nhân 1949 – 1980
  74. Phạm Văn Phô 1949 – 1971
  75. Phạm Văn Quyết 1950 – 1970
  76. Phạm Văn Sự 1941 – 1969
  77. Phạm Văn Thiểm 1923 – 1954
  78. Phạm Văn Thịnh 1956 – 1979
  79. Phạm Văn Thừa 1946 – 1968
  80. Phạm Văn Đinh 1953 – 1981
  81. Phạm Văn Đán 1952 – 1972
  82. Phạm Đình Ngân 1946 – 1970
  83. Trần Mạnh Tín 1946 – 1969
  84. Trần Ngọc Xướng 1953 – 1972
  85. Trần Quốc Khánh 1947 – 1972
  86. Trần Thanh Khang 1951 – 1972
  87. Trần Thanh Trường 1959 – 1979
  88. Trần Trọng Hợi 1947 – 1974
  89. Trần Văn Hy 1939 – 1971
  90. Trần Văn Lân 1941 – 1970
  91. Trần Văn Mỹ 1945 – 1967
  92. Trần Văn Phấn 1952 – 1971
  93. Trần Văn Thái 1941 – 1969
  94. Trần Văn Tuân 1944 – 1973
  95. Trần Văn Xạ 1944 – 1969
  96. Trần Văn Đích 1952 – 1972
  97. Trần Xuân Phú 1950 – 1972
  98. Trịng Duy Thành 1960 – 1982
  99. Trịnh Duy Tiến 1958 – 1980
  100. Vũ Chiến Thắng 1957 – 1980