Ba Tri

Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre

1.066 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Sang Hy sinh 1968
  2. Huỳnh Văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1968
  4. Huỳnh Văn Thường Hy sinh 1948
  5. Huỳnh Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Huỳnh Văn Trong Hy sinh 1972
  7. Huỳnh Văn Truất Hy sinh 1974
  8. Huỳnh Văn Xạnh Hy sinh 1968
  9. Huỳnh Văn Ê Hy sinh 1968
  10. Huỳnh Văn Ê Hy sinh 1967
  11. Huỳnh Văn Đành Hy sinh 1968
  12. Huỳnh Văn Đìch Hy sinh 1971
  13. Huỳnh Văn Đậm Hy sinh 1982
  14. Huỳnh Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà Văn Chó Hy sinh 1971
  16. Hà Văn Ngon Hy sinh 1970
  17. Hà Văn Ngót Hy sinh 1970
  18. Hà Văn Nhiên Hy sinh 1968
  19. Hà Văn Nhuộm Hy sinh 1948
  20. Hạ Chí Công Hy sinh 1956
  21. Hạ Chí ánh Anh Hy sinh 1989
  22. Hồ Quang Hoanh Hy sinh 1972
  23. Hồ Vinh Quang Hy sinh 1967
  24. Hồ Văn Bang Hy sinh 1961
  25. Hồ Văn Bảy Hy sinh 1981
  26. Hồ Văn Chà Hy sinh 1969
  27. Hồ Văn Chánh Hy sinh 1968
  28. Hồ Văn Chờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hồ Văn Cón Hy sinh 1960
  30. Hồ Văn Cước Hy sinh 1966
  31. Hồ Văn Cấn Hy sinh 1971
  32. Hồ Văn Cứ Hy sinh 1962
  33. Hồ Văn Dô Hy sinh 1966
  34. Hồ Văn Giây Hy sinh 1960
  35. Hồ Văn Kệ Hy sinh 1972
  36. Hồ Văn Lượm Hy sinh 1963
  37. Hồ Văn Nan Hy sinh 1970
  38. Hồ Văn Ngâu Hy sinh 1960
  39. Hồ Văn Nhậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Hồ Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ Văn Năm Hy sinh 1961
  42. Hồ Văn Oai Hy sinh 1972
  43. Hồ Văn Phái Hy sinh 1952
  44. Hồ Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Văn Rảnh Hy sinh 1966
  46. Hồ Văn Rớt Hy sinh 1969
  47. Hồ Văn Sơn Hy sinh 1983
  48. Hồ Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hồ Văn Tùng Hy sinh 1986
  50. Hồ Văn Vị Hy sinh 1967
  51. Hồ Văn Xã Hy sinh 1969
  52. Hồ Văn ích Hy sinh 1961
  53. Hồ Văn Điền Hy sinh 1947
  54. Hồ Văn Điện Hy sinh 1970
  55. Hồ Văn Đơ Hy sinh 1965
  56. Hồ Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hồ Văn ở Hy sinh 1966
  58. Hồng Văn Nối Hy sinh 1967
  59. Khổng Minh Hoàng Hy sinh 1978
  60. Khổng Thị Chanh Hy sinh 1967
  61. Khổng Văn Đạo Hy sinh 1981
  62. La Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lâm Thế Sung Hy sinh 1961
  64. Lâm Văn Bê Hy sinh 1949
  65. Lâm Văn Dót Hy sinh 1965
  66. Lê Bạch Đặng Hy sinh 1969
  67. Lê Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Minh On Hy sinh 1970
  69. Lê Minh Phúc Hy sinh 1975
  70. Lê Minh Tôn Hy sinh 1950
  71. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1968
  72. Lê Qnag Y Hy sinh 1948
  73. Lê Quang Cai Hy sinh 1950
  74. Lê Quang Hiếu Hy sinh 1947
  75. Lê Quang Huỷnh Hy sinh 1950
  76. Lê Quang Nang Hy sinh 1964
  77. Lê Quang Nghĩa Hy sinh 1949
  78. Lê Quang Nhung Hy sinh 1948
  79. Lê Quang Rum Hy sinh 1950
  80. Lê Quang Sần Hy sinh 1970
  81. Lê Quang Triết Hy sinh 1969
  82. Lê Quang Trạng Hy sinh 1969
  83. Lê Quang Tỏm Hy sinh 1970
  84. Lê Quang Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Thanh Tâm Hy sinh 1973
  86. Lê Thành Niên Hy sinh 1949
  87. Lê Thành Thức Hy sinh 1984
  88. Lê Thành Trung Hy sinh 1969
  89. Lê Thị Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Thị Sâm Hy sinh 1994
  91. Lê Tấn Thời Hy sinh 1961
  92. Lê Văn An Hy sinh 1967
  93. Lê Văn Bảy Hy sinh 1974
  94. Lê Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Bốn Hy sinh 1965
  96. Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Chà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Chánh Hy sinh 1966
  99. Lê Văn Công Hy sinh 1969
  100. Lê Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh