Ba dốc

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

1.093 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thành Tư Hy sinh 1970
  2. Lê Thế Dung Hy sinh 1973
  3. Lê Thị Bình Hy sinh 1971
  4. Lê Thị Lan Hy sinh 1967
  5. Lê Thị Nam Hy sinh 1968
  6. Lê Thị Thảo Hy sinh 1972
  7. Lê Thị Tấn Hy sinh 1972
  8. Lê Thị án Hy sinh 1972
  9. Lê Tiến Chữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Trọng Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Tuấn Ký Hy sinh 1971
  13. Lê Tòng Hy sinh 1967
  14. Lê Viết Lân Hy sinh 1972
  15. Lê Văn Bỉnh Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Du Hy sinh 1969
  19. Lê Văn Dũng Hy sinh 1963
  20. Lê Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Huấn Hy sinh 1975
  22. Lê Văn Ngẩu Hy sinh 1971
  23. Lê Văn Nên Hy sinh 1973
  24. Lê Văn Phương Hy sinh 1965
  25. Lê Văn Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Tửu Hy sinh 1969
  28. Lê Văn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Xuân Bảo Hy sinh 1971
  30. Lê Xuân Cầm Hy sinh 1973
  31. Lê Xuân Dương Hy sinh 1972
  32. Lê Xuân Liêu Hy sinh 1968
  33. Lê Xuân Nãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Xuân Thưởng Hy sinh 1976
  35. Lê Xuân Thục Hy sinh 1972
  36. Lê Xuân Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Xuân Tâm Hy sinh 1970
  38. Lê Xuân Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Xuân Vinh Hy sinh 1975
  40. Lê Xuân Xo Hy sinh 1966
  41. Lê Xuân Ân Hy sinh 1969
  42. Lê Xuân Đạt Hy sinh 1969
  43. Lê danh Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê văn Lập Hy sinh 1972
  47. Lê văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê văn Thuỳ Hy sinh 1971
  49. Lê văn Trai Hy sinh 1969
  50. Lê văn Yên Hy sinh 1972
  51. Lê Đình Bằng Hy sinh 1968
  52. Lê Đình Thanh Hy sinh 1969
  53. Lê Đình Thi Hy sinh 1971
  54. Lê Đình Thược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Đình Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Đắc Hy sinh 1972
  57. Lê Đức Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Đức Kỳ 1932 – 1973
  59. Lê Đức Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Đức Đài Hy sinh 1969
  61. Lò Thén Lình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lý Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lý Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lăng Quang Thăng Hy sinh 1972
  65. Lưu Quang Đản Hy sinh 1973
  66. Lưu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lưu Đình Thi Hy sinh 1971
  68. Lương Anh Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lương Hữu Tuý Hy sinh 1972
  70. Lương Thị Chiều Hy sinh 1971
  71. Lương Tài Sình Hy sinh 1968
  72. Lương Tía Hy sinh 1972
  73. Lương Viết Sẩu Hy sinh 1972
  74. Lương Văn Bảo Hy sinh 1969
  75. Lương Văn Hớn Hy sinh 1972
  76. Lương Văn Sầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lương Văn Trịnh Hy sinh 1969
  78. Lương Văn Tấn Hy sinh 1968
  79. Lương Văn Đình Hy sinh 1967
  80. Lại Quốc Năng Hy sinh 1967
  81. Lại Thế Nho Hy sinh 1972
  82. Lại Văn Tấm Hy sinh 1968
  83. Lại Đức Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lục Minh Ngân Hy sinh 1969
  85. Lục văn ông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Ma Ngọc Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Mai Thị Chung 1948 – 1971
  88. Mai Thị Xoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Mai Xuân Bá Hy sinh 1972
  90. Mai Xuân Hao Hy sinh 1972
  91. Mai Xuân Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Mai văn Đại Hy sinh 1968
  93. Mai Đức Hạnh Hy sinh 1972
  94. Maria Dâng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mã văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mạc Văn Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mỗ Xuân Lâm Hy sinh 1972
  98. Nghiêm Xuân Tĩnh Hy sinh 1970
  99. Nghiêm bá Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Ba Hy sinh 1956