Ba dốc

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

1.093 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Thuần Hy sinh 1974
  2. Hoàng Thọ Chiến Hy sinh 1969
  3. Hoàng Trọng Đại Hy sinh 1971
  4. Hoàng Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Văn Cai Hy sinh 1970
  6. Hoàng Văn Diệt Hy sinh 1973
  7. Hoàng Văn Hiền Hy sinh 1972
  8. Hoàng Văn Hoằng Hy sinh 1972
  9. Hoàng Văn Hào Hy sinh 1972
  10. Hoàng Văn Quyết Hy sinh 1968
  11. Hoàng Văn Sê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Văn Sóng Hy sinh 1967
  13. Hoàng Văn Thính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Văn Vách Hy sinh 1967
  16. Hoàng Xuân Cận Hy sinh 1972
  17. Hoàng Xuân Vành Hy sinh 1972
  18. Hoàng Xẻng Phú Hy sinh 1960
  19. Hoàng văn Giới Hy sinh 1967
  20. Hoàng văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng văn ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Đình Thanh Hy sinh 1968
  23. Huỳnh Tăng Phú Hy sinh 1967
  24. Huỳnh Văn Sèm Hy sinh 1972
  25. Hà Ngọc Bích Hy sinh 1972
  26. Hà Nhân Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hà Quốc Dũng Hy sinh 1969
  28. Hà Thị Thuý Hy sinh 1968
  29. Hà Thị Đấu Hy sinh 1972
  30. Hà Vân 1953 – 1972
  31. Hà Văn Ngần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hà Văn Ngụ Hy sinh 1971
  33. Hà Văn Đồng Hy sinh 1973
  34. Hà Xuân Lâm Hy sinh 1969
  35. Hà Xuân Thuỷ Sinh 1953
  36. Hà Xuân Tỉnh Hy sinh 1972
  37. Hà văn Cá Hy sinh 1971
  38. Hà văn Gò Hy sinh 1973
  39. Hà văn Luật Hy sinh 1973
  40. Hà văn Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hà văn Vương Hy sinh 1966
  42. Hà Đình Dấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hà Đình Liển Hy sinh 1970
  44. Hà Đình Thơm Hy sinh 1968
  45. Hàm Đính Hy sinh 1972
  46. Hắc Tố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ Hồng Nghinh 1934 – 1971
  48. Hồ Quang Trung Hy sinh 1974
  49. Hồ Sỹ Bôi Hy sinh 1971
  50. Hồ Thị Cầm Hy sinh 1973
  51. Hồ Thị Muống Hy sinh 1971
  52. Hồ Thị Má Hy sinh 1972
  53. Hồ Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hồ Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hồ Văn Minh Hy sinh 1972
  56. Hồ Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hồ Văn Xanh Hy sinh 1968
  58. Hồ thị Quý Hy sinh 1971
  59. Hồ văn Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Hồ Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hứa Văn Tiển Hy sinh 1973
  63. Hứa văn Long Hy sinh 1972
  64. Khuất Văn Hy sinh 1968
  65. Kim Văn Phiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Kiều văn Dụ Hy sinh 1968
  67. La Văn Vinh 1943 – 1969
  68. Liên Văn Vu Hy sinh 1966
  69. Lâm Ngọc Chưởng Hy sinh 1968
  70. Lâm Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lâm Xuân Vậy Hy sinh 1972
  72. Lâm văn Thuỷ Hy sinh 1972
  73. Lê Bá Hy sinh 1967
  74. Lê Bá Xuân Hy sinh 1966
  75. Lê Công Nai Hy sinh 1972
  76. Lê Duy Dình Hy sinh 1974
  77. Lê Duy Quế 1930 – 1967
  78. Lê Gia Giống Hy sinh 1972
  79. Lê Hoàng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Hoè Hy sinh 1956
  81. Lê Hồng Khâm Hy sinh 1969
  82. Lê Hồng Kỳ Hy sinh 1968
  83. Lê Hồng Thương Hy sinh 1968
  84. Lê Hữu Lạc Hy sinh 1971
  85. Lê Hữu Mai Hy sinh 1972
  86. Lê Hữu Thuấn Hy sinh 1972
  87. Lê Khắc Hệ Hy sinh 1972
  88. Lê Kim Đình Hy sinh 1972
  89. Lê Kim ấu Hy sinh 1972
  90. Lê Ngọc Cẩm Hy sinh 1973
  91. Lê Ngọc Diên Hy sinh 1974
  92. Lê Ngọc Thắng Hy sinh 1973
  93. Lê Ngọc Vùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Như ánh Hy sinh 1972
  95. Lê Quang Toán Hy sinh 1972
  96. Lê Quý Hy sinh 1957
  97. Lê Quý Ngọc Hy sinh 1964
  98. Lê Sỹ Nghiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Thanh Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Thanh Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh