Ba dốc

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

1.093 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Xuân A Hy sinh 1968
  2. Đinh Xuân Hợp Hy sinh 1968
  3. Đinh Xuân Tri Hy sinh 1970
  4. Đinh Xuân Trương Hy sinh 1971
  5. Đinh văn Long Hy sinh 1972
  6. Đinh văn Tuấn Hy sinh 1973
  7. Đoàn Cao Phong Hy sinh 1971
  8. Đoàn Minh Chấn Hy sinh 1972
  9. Đoàn Minh Tu Hy sinh 1971
  10. Đoàn Ngọc Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đoàn Thị Mùi Hy sinh 1972
  12. Đoàn Thị Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đoàn Thị Thuỷ 1948 – 1967
  14. Đoàn Trọng Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đoàn Võ Tấc Hy sinh 1969
  16. Đoàn Văn Bính Hy sinh 1969
  17. Đoàn Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đoàn Văn Thanh Hy sinh 1971
  19. Đoàn Văn Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đoàn Văn Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đoàn Văn Tý Hy sinh 1968
  22. Đoàn Văn Tạ Hy sinh 1972
  23. Đoàn Văn Vui Hy sinh 1968
  24. Đoàn Văn Vũ Hy sinh 1967
  25. Đoàn Xuân Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đoàn Đại Luyện Hy sinh 1972
  27. Đài Văn Có Hy sinh 1972
  28. Đàm Mạnh Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đàm Phúc Minh Hy sinh 1967
  30. Đàm Quang Khả Hy sinh 1971
  31. Đàm Văn Lương Hy sinh 1972
  32. Đào Duy Chường Hy sinh 1965
  33. Đào Khả Gấm Hy sinh 1968
  34. Đào Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đào Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đào Xuân Vấn Hy sinh 1971
  37. Đào Xuân Đọc Hy sinh 1972
  38. Đào văn Liêm Hy sinh 1967
  39. Đào văn Mận Hy sinh 1972
  40. Đông văn Thành Hy sinh 1973
  41. Đậu Hữu Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đậu Quang Cành Hy sinh 1973
  43. Đậu Thị Thanh Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đậu Văn Thịnh Hy sinh 1975
  45. Đậu Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đặng Bá Kỳ Hy sinh 1972
  47. Đặng Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Minh Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đặng Ngọc Lình Hy sinh 1972
  50. Đặng Quang Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đặng Thanh Tạo Hy sinh 1971
  52. Đặng Thị Nông Hy sinh 1972
  53. Đặng Trọng Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Văn Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đặng Văn Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đặng Xuân Lâm Hy sinh 1970
  57. Đặng Xuân Lâm Hy sinh 1970
  58. Đặng Xuân Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đặng Xuân Quỳnh Hy sinh 1968
  60. Đặng Xuân Sửu Hy sinh 1968
  61. Đặng Xuân Viên Hy sinh 1973
  62. Đặng hồng Sơn Hy sinh 1972
  63. Đặng văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đặng Đình Chiến Hy sinh 1966
  66. Đặng Đình Cần Hy sinh 1967
  67. Đố Thị Xuân Hy sinh 1971
  68. Đồng Văn Vũ Hy sinh 1970
  69. Đỗ Bích Hy sinh 1972
  70. Đỗ Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗ Kiểu Hy sinh 1960
  72. Đỗ Mạnh Hà Hy sinh 1968
  73. Đỗ Ngọc Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Ngọc Thuỷ Hy sinh 1972
  75. Đỗ Ngọc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đỗ Quang Bình Hy sinh 1973
  77. Đỗ Trọng Thành Hy sinh 1967
  78. Đỗ Tuấn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đỗ Viết Bừa Hy sinh 1969
  80. Đỗ Văn Bảng Hy sinh 1971
  81. Đỗ Văn Chiến 1947 – 1968
  82. Đỗ Văn Chung Hy sinh 1976
  83. Đỗ Văn Huế Hy sinh 1969
  84. Đỗ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đỗ Văn Lưu Sinh 1970
  86. Đỗ Văn Quyết Hy sinh 1968
  87. Đỗ Văn Quảng Hy sinh 1968
  88. Đỗ Văn Thanh Hy sinh 1972
  89. Đỗ Văn Đô Hy sinh 1973
  90. Đỗ anh Bút Hy sinh 1972
  91. Đỗ văn Lạc Hy sinh 1971
  92. Đỗ Đình Thi Hy sinh 1968
  93. Đỗ Đức Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh