Ba dốc

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

1.093 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Tô Văn Đạt Hy sinh 1972
  3. Tôn Thất Đỉnh Hy sinh 1967
  4. Tạ Văn Trụ Hy sinh 1968
  5. Tố Chí Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Tống Ngọc Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Tống Văn Thay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Tống Văn Y Hy sinh 1972
  9. Tựu Xuân Mục Hy sinh 1972
  10. Vi Thanh Toàn Hy sinh 1972
  11. Vi Văn Biên Hy sinh 1971
  12. Vi Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Vi Văn Khan Hy sinh 1971
  14. Vi Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Vi Văn Thuyến Hy sinh 1973
  16. Vy Văn San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Duy Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Võ Khánh Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Võ Khắc Thông 1950 – 1972
  20. Võ Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Quang Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Võ Quang Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Võ Sỹ Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Võ Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Thị Mơ Hy sinh 1969
  26. Võ Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Tiến Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Võ Trường Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Điềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ văn An Hy sinh 1972
  31. Võ văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Đăng Tuyên Hy sinh 1968
  33. Võ Đại Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Đức Hạnh Hy sinh 1974
  35. Văn Bá Tốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vũ Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vũ Công Bình Hy sinh 1969
  38. Vũ Gia Quý Hy sinh 1972
  39. Vũ Hồng Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vũ Hồng Toàn Hy sinh 1970
  41. Vũ Hồng Đáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vũ Khắc Hoà Hy sinh 1972
  43. Vũ Ngọc Hiên Hy sinh 1970
  44. Vũ Như Thước Hy sinh 1972
  45. Vũ Quang Chung Hy sinh 1971
  46. Vũ Quang Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ Quang Thành Hy sinh 1972
  48. Vũ Quốc Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Sĩ Liên Hy sinh 1967
  50. Vũ Thế Đồng Hy sinh 1970
  51. Vũ Thị Mai Hy sinh 1968
  52. Vũ Thị Thế Hy sinh 1972
  53. Vũ Thị Tính 1949 – 1971
  54. Vũ Tiến Dũng Hy sinh 1972
  55. Vũ Trung Lý Hy sinh 1970
  56. Vũ Trọng Hưỡng Hy sinh 1972
  57. Vũ Tồng Chiến Hy sinh 1967
  58. Vũ Viết Sỹ Hy sinh 1971
  59. Vũ Viết Xuân Hy sinh 1969
  60. Vũ Văn Canh Hy sinh 1972
  61. Vũ Văn Cẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vũ Văn Hoa Hy sinh 1973
  63. Vũ Văn Hy Hy sinh 1972
  64. Vũ Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Vũ Văn Học Hy sinh 1971
  66. Vũ Văn Kiên Hy sinh 1971
  67. Vũ Văn Lôi Hy sinh 1971
  68. Vũ Văn Mười Hy sinh 1968
  69. Vũ Văn Quang Hy sinh 1968
  70. Vũ Văn Trọng Hy sinh 1972
  71. Vũ Văn Xiếm Hy sinh 1972
  72. Vũ Văn Đoàn Hy sinh 1972
  73. Vũ Văn Đậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Xuân Hiên Hy sinh 1972
  75. Vũ Xuân Khang Hy sinh 1972
  76. Vũ Xuân Tụ Hy sinh 1972
  77. Vũ Xuân Đã Hy sinh 1973
  78. Vũ văn Nhạn Hy sinh 1971
  79. Vũ văn Đang Hy sinh 1972
  80. Vũ Đình Quyết Hy sinh 1971
  81. Vũ Đình Xuế Hy sinh 1971
  82. Vũ Đức Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Vũ Đức Mậu Hy sinh 1972
  84. Vũ Đức Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Vương Đình Ngát Hy sinh 1972
  86. Vương Đình Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Xa Thừa Hy sinh 1949
  88. Đinh Cây Thắng Hy sinh 1972
  89. Đinh Công Dọi Hy sinh 1972
  90. Đinh Minh Thính Hy sinh 1972
  91. Đinh Ngọc Hương Hy sinh 1972
  92. Đinh Ngọc Tuấn Hy sinh 1967
  93. Đinh Thị Phúc Hy sinh 1970
  94. Đinh Văn Chấn Hy sinh 1971
  95. Đinh Văn Lưu Hy sinh 1971
  96. Đinh Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đinh Văn Minh Hy sinh 1971
  98. Đinh Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Văn Thái Hy sinh 1972
  100. Đinh Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh