Danh sách liệt sĩ nghĩa trang An Vỹ, Hưng Yên

Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên

70 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Cấu 1934 – 1949
  2. Hoàng Văn Dần 1924 – 1953
  3. Hoàng Văn Khanh 1927 – 1951
  4. Hoàng Văn Tẫn 1927 – 1949
  5. Lê Kim Học 1925 – 1952
  6. Lê Thi Nhuần 1927 – 1954
  7. Lê Xuân Phan 1922 – 1949
  8. Lê Xuân Phức 1916 – 1950
  9. Nguyễn Huy Tân 1957 – 1979
  10. Nguyễn Hữu Chủng 1925 – 1952
  11. Nguyễn Hữu Cồ 1920 – 1953
  12. Nguyễn Hữu Hiện 1928 – 1953
  13. Nguyễn Hữu Mức 1929 – 1948
  14. Nguyễn Kiêm Hách 1926 – 1953
  15. Nguyễn Ngọc Thanh 1939 – 1968
  16. Nguyễn Như Cao 1920 – 1950
  17. Nguyễn Như Khấu 1917 – 1950
  18. Nguyễn Như Tư 1926 – 1949
  19. Nguyễn Quang Tiệp 1923 – 1949
  20. Nguyễn Thị Nhưỡng 1928 – 1950
  21. Nguyễn Tiến Sơn 1931 – 1954
  22. Nguyễn Tiến Thăng 1924 – 1954
  23. Nguyễn Trung thành 1955 – 1972
  24. Nguyễn Tất Vinh 1916 – 1952
  25. Nguyễn Văn Anh 1921 – 1952
  26. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1973
  27. Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1972
  28. Nguyễn Văn Ước 1929 – 1953
  29. Nguyễn Vĩnh Phóng 1956 – 1979
  30. Nguyễn thị Tám 1933 – 1953
  31. Nguyễn tiến Châu 1933 – 1973
  32. Nguyễn tiến Chọn 1945 – 1972
  33. Nguyễn trọng Tú 1928 – 1948
  34. Nguyễn Đình Cúc 1954 – 1974
  35. Nguyễn Đình Tự 1924 – 1948
  36. Nguyễn Đình Xì 1920 – 1950
  37. Nguyễn Đức Nghiên 1926 – 1948
  38. Nguyễn đình Chiểu 1948 – 1973
  39. Phan Văn Ngư 1921 – 1949
  40. Phan Văn Phàn 1933 – 1954
  41. Phan Văn Tháp 1921 – 1949
  42. Phan Văn ất 1920 – 1951
  43. Phạm Huy Đăng 1936 – 1964
  44. Phạm Văn Hạ 1931 – 1954
  45. Phạm Văn ảm 1920 – 1952
  46. Phạm Đình Vĩnh 1924 – 1952
  47. Trần Công Chung 1931 – 1954
  48. Trần Hồng Quy 1950 – 1969
  49. Trần Hữu Vinh 1931 – 1953
  50. Trần Trung Cư 1922 – 1954
  51. Trần Văn Côn 1925 – 1966
  52. Vũ Hữu Nguyên 1942 – 1969
  53. Vũ Thị Thục 1933 – 1952
  54. Vũ Xuân Loan 1942 – 1972
  55. Vũ Đình Xuôi 1923 – 1946
  56. Vương Đình Nhất 1938 – 1969
  57. Vương Đình Tam 1949 – 1968
  58. Vương đình Tụng 1953 – 1975
  59. Đàm Hữu Thể 1929 – 1950
  60. Đàm Quang Quy 1935 – 1954
  61. Đàm Trọng Nhập 1907 – 1953
  62. Đàm huy Sự 1915 – 1947
  63. Đăng Đình Ruộng 1918 – 1950
  64. Đặng Hữu Lạc 1934 – 1954
  65. Đặng Văn Tiến 1921 – 1947
  66. Đỗ Văn Can 1926 – 1949
  67. Đỗ Văn Hạnh 1932 – 1954
  68. Đỗ Văn Leo 1931 – 1954
  69. Đỗ Văn Xiệm 1919 – 1950
  70. Đỗ Đình Tỷ 1943 – 1970