An Bình
Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh
154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Nhâm 1937 – 1969
- Chu Khắc Thăng 1927 – 1952
- Chu Khắc Tiến 1959 – 1995
- Hoàng Quốc Hựu 1938 – 1972
- Hoàng Văn Vân Hy sinh 1952
- Lê Danh Hoa 1940 – 1966
- Lê Danh Hợp 1952 – 1971
- Lê Danh Lục 1912 – 1947
- Lê Danh Thú 1949 – 1975
- Lê Khả Căn 1954 – 1975
- Lê Khả Tuyết 1938 – 1971
- Lê Khả Tỳ 1936 – 1973
- Lê Đình Dưỡng 1955 – 1966
- Lê Đăng Lẩn 1944 – 1973
- Nguyễn Bá Hanh 1960 – 1979
- Nguyễn Bá Hành 1920 – 1952
- Nguyễn Bá Lân 1940 – 1966
- Nguyễn Bá Mão 1951 – 1968
- Nguyễn Bá Nga 1917 – 1949
- Nguyễn Bá Thái 1943 – 1964
- Nguyễn Bá Thịnh 1920 – 1954
- Nguyễn Bá Tôn 1947 – 1971
- Nguyễn Bá Tư 1939 – 1972
- Nguyễn Bá Xuất 1949 – 1952
- Nguyễn Bá Xuất 1930 – 1969
- Nguyễn Bá Đãn 1936 – 1968
- Nguyễn Công Bình 1958 – 1979
- Nguyễn Công Nhở Hy sinh 1950
- Nguyễn Duy Thuỷ 1936 – 1971
- Nguyễn Duy Thìn 1950 – 1973
- Nguyễn Duy Tình 1920 – 1950
- Nguyễn Duy Tích 1948 – 1969
- Nguyễn Huy Du 1940 – 1968
- Nguyễn Hữu Bé 1947 – 1972
- Nguyễn Hữu Bình 1948 – 1968
- Nguyễn Hữu Bốn 1924 – 1966
- Nguyễn Hữu Cừ 1950 – 1974
- Nguyễn Hữu Lộc 1952 – 1947
- Nguyễn Hữu Nhạư 1948 – 1970
- Nguyễn Hữu Quýnh 1955 – 1974
- Nguyễn Hữu Sinh 1910 – 1949
- Nguyễn Hữu Thoàn 1954 – 1973
- Nguyễn Hữu Tẹo 1947 – 1969
- Nguyễn Hữu Tửu 1951 – 1973
- Nguyễn Hữu Vác 1947 – 1967
- Nguyễn Mậu Tỳ 1930 – 1952
- Nguyễn Nghĩa Hoa 1930 – 1953
- Nguyễn Nghĩa Thư 1942 – 1967
- Nguyễn Nguyên Ngò 1930 – 1951
- Nguyễn Ngọc Toản 1936 – 1968
- Nguyễn Quang Chương 1929 – 1971
- Nguyễn Quang Nhân 1958 – 1970
- Nguyễn Quang Quyền 1926 – 1952
- Nguyễn Quang Tôn 1919 – 1950
- Nguyễn Quang Ân 1925 – 1954
- Nguyễn Quang Độ 1934 – 1971
- Nguyễn Quốc Nhu 1927 – 1953
- Nguyễn Thanh Tùng 1938 – 1973
- Nguyễn Thành Ngoan 1930 – 1971
- Nguyễn Thành Tân 1954 – 1973
- Nguyễn Tiến Bình 1923 – 1953
- Nguyễn Tiến Chuyền 1954 – 1973
- Nguyễn Trọng Cúc 1934 – 1972
- Nguyễn Trọng Sắt 1954 – 1973
- Nguyễn Trọng Ty 1954 – 1973
- Nguyễn Tuấn Lâm 1940 – 1969
- Nguyễn Tá Bộ 1940 – 1970
- Nguyễn Tá Doanh 1948 – 1973
- Nguyễn Tá Quyên 1949 – 1972
- Nguyễn Tá Tuyết 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn A Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Bắc 1930 – 1969
- Nguyễn Văn Chí 1935 – 1969
- Nguyễn Văn Chấn 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Cấn 1926 – 1953
- Nguyễn Văn Diêm Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Giao 1925 – 1973
- Nguyễn Văn Huynh 1930 – 1968
- Nguyễn Văn Học 1930 – 1966
- Nguyễn Văn Lâm 1926 – 1967
- Nguyễn Văn Lưa 1923 – 1949
- Nguyễn Văn Mỳ 1939 – 1971
- Nguyễn Văn Na 1958 – 1979
- Nguyễn Văn Nhiên 1944 – 1971
- Nguyễn Văn Quấn Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Son Sinh 1947
- Nguyễn Văn Sếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thu Sinh 1946
- Nguyễn Văn Thông 1925 – 1952
- Nguyễn Văn Thơm 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Thế 1921 – 1972
- Nguyễn Văn Toàn 1922 – 1947
- Nguyễn Văn Tình Sinh 1924
- Nguyễn Văn Tỵ 1928 – 1949
- Nguyễn Văn Xê 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Đích 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Đại 1945 – 1953
- Nguyễn Xuân Dung 1954 – 1973
- Nguyễn Xuân Liễu 1945 – 1965