a lưới

Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế

141 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. (vũ) nguyễn tiến lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. bùi cường Hy sinh 1968
  3. bùi mẫn Hy sinh 1969
  4. bùi văn diêu Hy sinh 1967
  5. bùi văn sáng Hy sinh 1968
  6. bùi vĩnh nhung Hy sinh 1975
  7. cao văn ca Hy sinh 1971
  8. cao xuân tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. chu văn hinh Hy sinh 1967
  10. cu noi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. dương công dung Hy sinh 1968
  12. dương hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. dương phúc Hy sinh 1972
  14. dương thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. dương văn phi Hy sinh 1967
  16. dương đình khan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. hoàng trung dũng Hy sinh 1968
  18. hoàng văn hoạt Hy sinh 1967
  19. hoàng văn đạt Hy sinh 1970
  20. hoàng xuân lai Hy sinh 1970
  21. huy lai Hy sinh 1968
  22. huỳnh nhi Hy sinh 1969
  23. hà xuân ngoan Hy sinh 1969
  24. hồ cứ nưn Hy sinh 1968
  25. hồ sĩ vĩnh Hy sinh 1970
  26. hồ đội Hy sinh 1968
  27. hồng quang đe Hy sinh 1971
  28. lê chí miện Hy sinh 1972
  29. lê công nho Hy sinh 1973
  30. lê hữu sinh Hy sinh 1970
  31. lê hữu đường Hy sinh 1971
  32. lê mạnh đức Hy sinh 1972
  33. lê viết hưng Hy sinh 1967
  34. lê văn an Hy sinh 1969
  35. lê văn can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. lê văn hau Hy sinh 1972
  37. lê văn khiêm Hy sinh 1968
  38. lê văn nhường Hy sinh 1970
  39. lê xuân phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. lê đức phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. lê đức thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. lưu xuân hạt Hy sinh 1970
  43. lưu đình nghĩa Hy sinh 1970
  44. lương xuân nhở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. lập dình qui Hy sinh 1970
  46. nghiên xuân kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. nguyễn biệt Hy sinh 1968
  48. nguyễn bá hồng Hy sinh 1971
  49. nguyễn chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. nguyễn huy ba Hy sinh 1975
  51. nguyễn huy thịnh Hy sinh 1972
  52. nguyễn hữu cược Hy sinh 1970
  53. nguyễn hữu khái Hy sinh 1967
  54. nguyễn hữu lân Hy sinh 1974
  55. nguyễn khắc tân Hy sinh 1973
  56. nguyễn phúc Hy sinh 1972
  57. nguyễn phúc hưng Hy sinh 1975
  58. nguyễn quang tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. nguyễn quang vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. nguyễn thị thuỷ Hy sinh 1975
  61. nguyễn tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. nguyễn trường thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. nguyễn văn bào Hy sinh 1967
  64. nguyễn văn chẩn Hy sinh 1967
  65. nguyễn văn dan Hy sinh 1970
  66. nguyễn văn giáo Hy sinh 1967
  67. nguyễn văn hai Hy sinh 1972
  68. nguyễn văn hoa Hy sinh 1973
  69. nguyễn văn huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. nguyễn văn hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. nguyễn văn khuê Hy sinh 1967
  72. nguyễn văn lời Hy sinh 1973
  73. nguyễn văn ngân Hy sinh 1978
  74. nguyễn văn ngôn Hy sinh 1970
  75. nguyễn văn phên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. nguyễn văn sử Hy sinh 1968
  77. nguyễn văn tai Hy sinh 1971
  78. nguyễn văn thu Hy sinh 1968
  79. nguyễn văn thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. nguyễn văn thục Hy sinh 1973
  81. nguyễn văn toan Hy sinh 1970
  82. nguyễn văn đa Hy sinh 1967
  83. nguyễn văn đài Hy sinh 1973
  84. nguyễn xuân giáp Hy sinh 1967
  85. nguyễn điến Hy sinh 1972
  86. nguyễn đình hinh Hy sinh 1967
  87. nguyễn đình thương Hy sinh 1968
  88. nguyễn đăng tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. nguyễn đức viễn Hy sinh 1969
  90. ngân T việt Hy sinh 1971
  91. ngô diên phan Hy sinh 1975
  92. ngô văn chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. ngô đức sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. nông viết chung Hy sinh 1968
  95. nông văn súng Hy sinh 1969
  96. pa ló Hy sinh 1974
  97. phan văn khánh Hy sinh 1969
  98. phan xuân thành Hy sinh 1970
  99. phạm như thao Hy sinh 1970
  100. phạm thanh Hy sinh 1968