Liệt sĩ Vũ Xuân Tự
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Xuân Tự trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thọ xường - Tam Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1990 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập