Liệt sĩ Vũ Xuân Trường

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Xuân Trường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - D3 - E101 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 109 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Vũ xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập