Liệt sĩ Vũ Xuân Tiến
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Xuân Tiến trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Thái Bình - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1643 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- vũ xuân tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 105 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1984 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập