Liệt sĩ Vũ Xuân Đang

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Xuân Đang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Xuân Đang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Phú Xương - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1114 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập