Liệt sĩ Vũ Xuân An

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Xuân An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân ẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Yên Hải - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 23 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập