Liệt sĩ Vũ Văn Xuân

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1947 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1956 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H25 · Lô l2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập