Liệt sĩ Vũ Văn Toan

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Toan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T.Lương - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Giang, Xã Văn Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 465 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Vũ văn Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Toan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 138 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Hà đà, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Toan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1980 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Toản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  33. Vũ văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Vũ văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập