Liệt sĩ Vũ Văn Tính

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 453 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn tình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Vũ văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  35. Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1982 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập