Liệt sĩ Vũ Văn Tiên

50 hồ sơ liệt sĩ mang tên Vũ Văn Tiên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Vũ Văn Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lạc, Lâm Đồng, Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 105 · Lô a Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2a Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Ninh - Hải Hưng Đơn vị: 214 - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1970 Quê quán: Thị Trấn Ninh giang - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 420 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Tiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 291 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  35. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  36. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  39. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  40. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1232 · Lô 6 Xem chi tiết →
  41. Vú Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  43. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  45. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  48. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập